khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

NH VCB chi nhánh HN nhận được LCN từ VCB chi nhánh HP về nội dung thanh toán UNC người trả tiền là ông A và người thụ hưởng là bà B nhưng kiểm tra bà B không có tài khoản tại NH này. Hỏi VCB chi nhánh HN hạch toán thế nào khi phát lệnh từ chối LCN?

A.

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến

Có TK 5111- Chuyển tiền đi

B.

Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý

Có TK 5112- Chuyển tiền đến

C.

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi

Có TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý

D.

Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý

Có TK 5111- Chuyển tiền đi

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000

Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000

B.

Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000

Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000

C.

Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000

Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000

D.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000

Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Không hủy lệnh, chờ khi KH có đủ tiền trên tài khoản thì thanh toán.

B.

Bên trả tiền chủ động từ chối không trả tiền hoặc TK của bên trả tiền không đủ số dư, NH phải thông báo cho KH biết, nếu quá thời hạn 24 giờ kể từ khi NH B nhận lệnh mà vẫn không đủ tiền để thanh toán, thì NHB lập lệnh hủy Lệnh chuyển Nợ.

C.

TK của bên trả tiền không đủ số dư, NH phải thông báo cho KH biết, nếu quá thời hạn 12 giờ kể từ khi NH B nhận lệnh mà vẫn không đủ tiền để thanh toán, thì NHB lập lệnh hủy Lệnh chuyển Nợ (để đảm bảo quy định các lệnh chuyển Nợ phải xử lý ngay trong ngày)

D.

Không hủy lệnh, chờ khi KH có đủ tiền trên TK thì thanh toán; hoặc khi TK của bên trả tiền không đủ số dư, NH phải thông báo cho KH biết, nếu quá thời hạn 12 giờ kể từ khi NH B nhận lệnh mà vẫn không đủ tiền để thanh toán, thì NHB lập lệnh

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Nợ TK 4271- Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc: 600.000

Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND (X): 600.000

B.

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay (ACB HP); 600.000

Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND (X): 600.000

C.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND (X): 600.000

Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay (ACB HP); 600.000

D.

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay (ACB HP); 600.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 600.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Nợ TK 4211 - Tiền gửi của khách hàng (B): 90.000

Có TK 5111 - Chuyển tiền đi: 90.000

B.

Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý: 90.000

Có TK 5111- Chuyển tiền đi: 90.000

C.

Nợ TK 5113- Chuyển tiền đến chờ xử lý: 90.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 90.000

D.

Nợ TK 4211 - Tiền gửi của khách hàng (B): 90.000

Có TK 5112 - Chuyển tiền đến: 90.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại luôn phải lớn hơn hoặc tối thiểu bằng vốn pháp định, là số vốn do Chính phủ quy định trong từng thời kỳ cho từng loại ngân hàng thương mại.

B.

Trong quá trình hoạt động, kinh doanh ngân thương mại không được bổ sung vốn điều lệ của mình.

C.

Vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại là do từng ngân hàng thương mại tự quyết định điều chỉnh mà không cần có ý kiến của NHTW, vốn điều lệ đó có thể nhỏ hoặc lớn tuỳ thuộc quy mụ hoạt động của từng NHTM .

D.

Tất cả các cách phát biểu trên đều đúng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM để có vốn nộp lợi nhuận, thuế cho nhà nước và nâng cao kết quả kinh doanh.

B.

Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

C.

Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian lãi suất thích hợp.

D.

Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP