500+ câu Trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng thương mại (có đáp án) - Phần 8
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 49
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 48
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 47
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 46
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 45
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 44
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 43
1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 42
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thúc đẩy thanh toán và chu chuyển hàng hoá nhanh góp phần phát triển kinh tế – xã hội
Giúp hoạt động thanh toán của khách hàng được thực hiện nhanh chóng, an toàn và thuận tiện
Giúp ngân hàng có thể huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng vào mục đích cho vay nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn nói chung
Tất cả đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/40
Người nhập khẩu
Người xuất khẩu và người nhập khẩu.
Ngân hàng mở L/C
Ngân hàng thông báo L/C
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/40
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị / Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)
Nợ TK 1012- Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ/ Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)
Nợ TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị
Các đáp án đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/40
Nhận lệnh chuyển Nợ và hạch toán:
Nợ TK 5131-Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Có TK 5132- Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Nhận lệnh chuyển Có và hạch toán:
Nợ TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Có TK 5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Nhận lệnh chuyển Nợ và hạch toán:
Nợ TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Có TK 5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Nhận lệnh chuyển Có và hạch toán:
Nợ TK 5131- Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Có TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/40
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/40
Cho vay thế chấp (Dựa vào tài sản vô hình của khách hàng)
Cho vay tín chấp (Dựa vào uy tín của khách hàng)
Cho vay tín phiếu (Dựa và khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn)
Cho vay thế chấp (Dựa vào tài sản hữu hình của khách hàng)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/40
Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn)
Có TK 5191-Điều chuyển vốn nội bộ
Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn)
Có TK 4211-TG người thụ hưởng
Nợ TK 5191-Điều chuyển vốn nội bộ
Có TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn)
Nợ TK 4211-TG người thụ hưởng
Có TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND
Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Tài khoản phản ánh đối tượng kế toán là tài sản của ngân hàng có kết cấu là:
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Tài sản cầm cố có thể thanh lý được trong khi tài sản thế chấp chỉ có thể sử dụng chứ không thể thanh lý được.
Tài sản thế chấp không thể di dời được còn tài sản cầm cố có thể di dời được trừ trường hợp đặc biệt do pháp luật quy định là máy bay, tàu thuyền được coi là tài sản thế chấp.
Tài sản cầm cố có thể chuyển nhượng quyền sơ hữu trong khi tài sản thế chấp không thể chuyển nhượng quyền sơ hữu được.
Tài sản cầm cố không cần đăng ký chứng nhận quyền sở hữu trong khi tài sản thế chấp cần có đăng ký chứng nhận quyền sở hữu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (HS BIDV): 300.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (C): 300.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 300.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (C): 300.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 300.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (C): 300.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (HS BIDV): 300.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (C): 300.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Giấy đề nghị vay vốn, giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của khách hàng.
Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch trả nợ hoặc dự án đầu tư, báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất.
Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh nợ vay và các giấy tờ liên quan cần thiết khác.
Tất cả những giấy tờ nêu trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hoá hoặc cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại
Trong trường hợp hai bên cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau, hoặc có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại.
Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa có sự tín nhiệm lẫn nhau
Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ không có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
BT1: Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà : 600.000
Có TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà)600.000
BT2: Nợ TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà): 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Nợ TK 2111 - Cho vay trung hạn Công ty Tam đảo: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà- Nợ đủ TC: 600.000
Có TK 4211 (Công ty Tam Đảo): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Có TK TG Công ty Tam Đảo: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay
Tỷ số nợ và tỷ số thanh khoản
Tỷ số thanh khoản và tỷ số trang trải lãi vay
Tỷ số thanh khoản, tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.