khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản hay còn gọi là cho vay gì?

A.

Cho vay thế chấp (Dựa vào tài sản vô hình của khách hàng)

B.

Cho vay tín chấp (Dựa vào uy tín của khách hàng)

C.

Cho vay tín phiếu (Dựa và khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn)

D.

Cho vay thế chấp (Dựa vào tài sản hữu hình của khách hàng)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị / Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)

B.

Nợ TK 1012- Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ/ Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)

C.

Nợ TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị

D.

Các đáp án đều sai

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000

Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000

B.

Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000

Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000

C.

Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000

Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000

D.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000

Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có

B.

Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ

C.

Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có

D.

Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

B.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND

C.

Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

D.

Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

B.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

C.

Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

D.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000

B.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay

B.

Tỷ số nợ và tỷ số thanh khoản

C.

Tỷ số thanh khoản và tỷ số trang trải lãi vay

D.

Tỷ số thanh khoản, tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP