Khách hàng X vay ngân hàng thương mại A 100 triệu đồng, với thời hạn 3 tháng (từ 20/3/N đến 20/6/N). Ngân hàng thương mại A cấp tiền vay cho khách hàng X gọn một lần vào 20/3/N. Lãi được tính và trả cùng với nợ gốc phải trả vào hai thời điểm: ngày 5/5/N và ngày 20/6/N. Lãi suất cho vay 10%/năm. Lịch trả nợ gốc như sau:
Ngày 5/5/N trả số tiền: 40 triệu đồng.
Ngày 20/6/N trả số tiền còn lại
Yêu cầu: Tính số lãi mà khách hàng X phải trả cho ngân hàng thương mại A?
(Biết: Ngân hàng tính lãi theo số ngày thực tế của tháng; số ngày tính lãi lấy ngày đầu, bỏ ngày cuối; lãi suất được tính trên cơ sở 1 năm 365 ngày)
1,26 trđ
2,02 trđ
2,56 trđ
2,76 trđ
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Giấy đề nghị vay vốn, giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của khách hàng.
Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch trả nợ hoặc dự án đầu tư, báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất.
Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh nợ vay và các giấy tờ liên quan cần thiết khác.
Tất cả những giấy tờ nêu trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
BT1: Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà : 600.000
Có TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà)600.000
BT2: Nợ TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà): 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Nợ TK 2111 - Cho vay trung hạn Công ty Tam đảo: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà- Nợ đủ TC: 600.000
Có TK 4211 (Công ty Tam Đảo): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Có TK TG Công ty Tam Đảo: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND
Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nhận lệnh chuyển Nợ và hạch toán:
Nợ TK 5131-Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Có TK 5132- Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Nhận lệnh chuyển Có và hạch toán:
Nợ TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Có TK 5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Nhận lệnh chuyển Nợ và hạch toán:
Nợ TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Có TK 5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Nhận lệnh chuyển Có và hạch toán:
Nợ TK 5131- Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000
Có TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Người nhập khẩu
Người xuất khẩu và người nhập khẩu.
Ngân hàng mở L/C
Ngân hàng thông báo L/C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.