khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 37 Lưu

Khách hàng X vay ngân hàng thương mại A 100 triệu đồng, với thời hạn 3 tháng (từ 20/3/N đến 20/6/N). Ngân hàng thương mại A cấp tiền vay cho khách hàng X gọn một lần vào 20/3/N. Lãi được tính và trả cùng với nợ gốc phải trả vào hai thời điểm: ngày 5/5/N và ngày 20/6/N. Lãi suất cho vay 10%/năm. Lịch trả nợ gốc như sau:

Ngày 5/5/N trả số tiền: 40 triệu đồng.

Ngày 20/6/N trả số tiền còn lại

Yêu cầu: Tính số lãi mà khách hàng X phải trả cho ngân hàng thương mại A?

(Biết: Ngân hàng tính lãi theo số ngày thực tế của tháng; số ngày tính lãi lấy ngày đầu, bỏ ngày cuối; lãi suất được tính trên cơ sở 1 năm 365 ngày)

A.

1,26 trđ

B.

2,02 trđ

C.

2,56 trđ

D.

2,76 trđ

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

BT1: Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà : 600.000

Có TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà)600.000

BT2: Nợ TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà): 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

B.

Nợ TK 2111 - Cho vay trung hạn Công ty Tam đảo: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

C.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà- Nợ đủ TC: 600.000

Có TK 4211 (Công ty Tam Đảo): 600.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

Có TK TG Công ty Tam Đảo: 600.000

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Giấy đề nghị vay vốn, giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của khách hàng.

B.

Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch trả nợ hoặc dự án đầu tư, báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất.

C.

Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh nợ vay và các giấy tờ liên quan cần thiết khác.

D.

Tất cả những giấy tờ nêu trên

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000

B.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có

B.

Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ

C.

Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có

D.

Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

B.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND

C.

Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

D.

Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tài sản cầm cố có thể thanh lý được trong khi tài sản thế chấp chỉ có thể sử dụng chứ không thể thanh lý được.

B.

Tài sản thế chấp không thể di dời được còn tài sản cầm cố có thể di dời được trừ trường hợp đặc biệt do pháp luật quy định là máy bay, tàu thuyền được coi là tài sản thế chấp.

C.

Tài sản cầm cố có thể chuyển nhượng quyền sơ hữu trong khi tài sản thế chấp không thể chuyển nhượng quyền sơ hữu được.

D.

Tài sản cầm cố không cần đăng ký chứng nhận quyền sở hữu trong khi tài sản thế chấp cần có đăng ký chứng nhận quyền sở hữu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP