Đối với hối phiếu thương mại ai là người phát hành hối phiếu?
Người nhập khẩu
Người xuất khẩu và người nhập khẩu.
Ngân hàng mở L/C
Ngân hàng thông báo L/C
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị / Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)
Nợ TK 1012- Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ/ Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)
Nợ TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị
Các đáp án đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
Cho vay thế chấp (Dựa vào tài sản vô hình của khách hàng)
Cho vay tín chấp (Dựa vào uy tín của khách hàng)
Cho vay tín phiếu (Dựa và khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn)
Cho vay thế chấp (Dựa vào tài sản hữu hình của khách hàng)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND
Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.