Món nợ của Công ty B số tiền 500.000 kỳ hạn 6 tháng (3/4/N-3/10/N), lãi suất 10%/năm. Trả lãi gốc đáo hạn. Ngày 10/7/N Công ty B bị hỏa hoạn cháy toàn bộ công ty, ngân hàng đánh giá Công ty khó có khả năng trả nợ, ngân hàng chuyển nhóm nợ khách hàng để theo dõi. Hỏi kế toán ngân hàng thực hiện nghiệp vụ chuyển nhóm nợ theo dõi như thế nào? (Đơn vị tính 1.000đ)?
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị / Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)
Nợ TK 1012- Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ/ Có TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)
Nợ TK 42 - Tiền gửi của khách hàng (4211, 4212…)/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị
Các đáp án đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND
Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay
Tỷ số nợ và tỷ số thanh khoản
Tỷ số thanh khoản và tỷ số trang trải lãi vay
Tỷ số thanh khoản, tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thúc đẩy thanh toán và chu chuyển hàng hoá nhanh góp phần phát triển kinh tế – xã hội
Giúp hoạt động thanh toán của khách hàng được thực hiện nhanh chóng, an toàn và thuận tiện
Giúp ngân hàng có thể huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng vào mục đích cho vay nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn nói chung
Tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.