khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 22 Lưu

Để đánh giá khả năng trả nợ và lãi của khách hàng là doanh nghiệp, nên sử dụng tỷ số nào?

A.

Tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay

B.

Tỷ số nợ và tỷ số thanh khoản

C.

Tỷ số thanh khoản và tỷ số trang trải lãi vay

D.

Tỷ số thanh khoản, tỷ số nợ và tỷ số trang trải lãi vay

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Giấy đề nghị vay vốn, giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của khách hàng.

B.

Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch trả nợ hoặc dự án đầu tư, báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất.

C.

Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh nợ vay và các giấy tờ liên quan cần thiết khác.

D.

Tất cả những giấy tờ nêu trên

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000

B.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

BT1: Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà : 600.000

Có TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà)600.000

BT2: Nợ TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà): 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

B.

Nợ TK 2111 - Cho vay trung hạn Công ty Tam đảo: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

C.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà- Nợ đủ TC: 600.000

Có TK 4211 (Công ty Tam Đảo): 600.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

Có TK TG Công ty Tam Đảo: 600.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

B.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND

C.

Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

D.

Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Người nhập khẩu

B.

Người xuất khẩu và người nhập khẩu.

C.

Ngân hàng mở L/C

D.

Ngân hàng thông báo L/C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nhận lệnh chuyển Nợ và hạch toán:

Nợ TK 5131-Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000

Có TK 5132- Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000

B.

Nhận lệnh chuyển Có và hạch toán:

Nợ TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000

Có TK 5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000

C.

Nhận lệnh chuyển Nợ và hạch toán:

Nợ TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000

Có TK 5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000

D.

Nhận lệnh chuyển Có và hạch toán:

Nợ TK 5131- Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (ACB HCM): 300.000

Có TK 5132 - Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (ACB HN): 300.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP