khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu nào?

A.

Hợp đồng tín dụng, giấy đề nghị vay vốn.

B.

Sổ vay vốn, giấy đề nghị vay vốn, giấy nhận nợ.

C.

Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có).

D.

Hợp đồng tín dụng và Sổ vay vốn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000

B.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000

C.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 5012/ Có TK 4211- TG Công ty Phương Đông: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000

D.

Tại NHNo Sơn Tây

Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000

Tại NHCT Hoàn Kiếm

Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 50.000

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh và tiêu dùng của gia đình.

B.

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và yêu cầu kinh doanh của hộ gia đình.

C.

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh của cá nhân và hộ gia đình.

D.

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân và hộ gia đình.

Lời giải

Chọn đáp án D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có; vốn tài trợ từ các nguồn.

B.

Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; các loại cổ phần do các cổ đông góp thêm.

C.

Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ.

D.

Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc

B.

Phát hành kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng

C.

Phát hành các giấy tờ có giá

D.

Phát hành chứng chỉ tiền gửi và cổ phiếu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

B.

Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4211 (A)

C.

Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (A) : 100.000

D.

Nợ TK 4211 (B): 100.000

Có TK 5012: 100.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35 (=1.000 x 7%/2)

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35

B.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

C.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)

D.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,778 (=1.000 x 7%/360x184)

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,777

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP