Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu nào?
Hợp đồng tín dụng, giấy đề nghị vay vốn.
Sổ vay vốn, giấy đề nghị vay vốn, giấy nhận nợ.
Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có).
Hợp đồng tín dụng và Sổ vay vốn.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 5012/ Có TK 4211- TG Công ty Phương Đông: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 4521- Tiền giữ hộ và đợi thanh toán/ Có TK 4211- TG Công ty Bắc Hà: 50.000
Tại NHNo Sơn Tây
Nợ TK 4211- TG Cty Phương Đông/ Có TK 5012- TTBT: 50.000
Tại NHCT Hoàn Kiếm
Nợ TK 5012- TTBT/ Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 50.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh và tiêu dùng của gia đình.
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và yêu cầu kinh doanh của hộ gia đình.
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh của cá nhân và hộ gia đình.
Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân và hộ gia đình.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
Nợ TK 5191 (VCB HN): 600.000
Có TK 1113: 600.000
Nợ TK 1113: 600.000
Có TK 5191 (VCB HN): 600.000
Nợ TK 5012 : 600.000
Có TK 4521- tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Nợ TK 5191 (Hội sở): 600.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có; vốn tài trợ từ các nguồn.
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; các loại cổ phần do các cổ đông góp thêm.
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ.
Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc
Phát hành kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng
Phát hành các giấy tờ có giá
Phát hành chứng chỉ tiền gửi và cổ phiếu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A)
Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (A) : 100.000
Nợ TK 4211 (B): 100.000
Có TK 5012: 100.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35 (=1.000 x 7%/2)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,778 (=1.000 x 7%/360x184)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,777
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.