Công ty A có nhu cầu vay vốn để cải thiện kỹ thuật gửi hồ sơ đến ngân hàng X với các số liệu sau.
- Tổng dự toán : 900.000.000đ
- Vốn tự có công ty tham gia : 40%
- Thời hạn thi công 5 tháng tính từ 1- 2/N
- Vốn vay rút một lần toàn bộ vào ngày 1- 4/N
- Thời hạn trả nợ : 18 tháng
- Kỳ hạn trả nợ : 1 tháng
- Thời hạn sản xuất thử : 3 tháng
- Tỷ lệ khấu hao TSCĐ : 10% năm
Yêu cầu: Xác định thời hạn cho vay theo tính toán của ngân hàng X?
25tháng
23 tháng
24tháng
26 tháng
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Nợ TK Cho vay khách hàng (211, 212…)/ Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK Cho vay khách hàng (211, 212…)
Nợ TK 394-Lãi phải thu/ Có TK 702- Thu lãi cho vay
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK 394-Lãi phải thu
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2
Nợ TK Cho vay/ Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK Cho vay
Nợ TK 394-Lãi phải thu/ Có TK 702- Thu lãi cho vay
Nợ TK 1011, 4211…/Có TK 394-Lãi phải thu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A)
Nợ TK 5012-Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán (A) : 100.000
Nợ TK 4211 (B): 100.000
Có TK 5012: 100.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35 (=1.000 x 7%/2)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287 (=1.000x7%/365x 184)
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,778 (=1.000 x 7%/360x184)
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,777
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nợ TK 1113- Tiền gửi tại NH Nhà nước tỉnh, thành phố (Nếu TTBT tại địa phương)
Hoặc Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (Nếu TTBT điện tử liên ngân hàng)
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ
Có TK 1113- Tiền gửi tại NH Nhà nước
hoặc Có TK 5191-Điều chuyển vốn
Nợ TK 1113- Tiền gửi tại NHNN
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ
Có TK 5191- Điều chuyển vốn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nợ TK 5191 (VCB HN): 600.000
Có TK 1113: 600.000
Nợ TK 1113: 600.000
Có TK 5191 (VCB HN): 600.000
Nợ TK 5012 : 600.000
Có TK 4521- tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Nợ TK 5191 (Hội sở): 600.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.