khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 37 Lưu

Cho tam thức bậc hai f(x) = –2x2 + 8x – 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. f(x) < 0 với mọi x ;

B. f(x) ≥ 0 với mọi x ;

C. f(x) ≤ 0 với mọi x ;

D. f(x) > 0 với mọi x .

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Ta có f(x) = –2(x2 – 4x + 4) = –2(x – 2)2 ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ.

Vậy: f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

f(x) = x2 – 10x + 2;

B.

f(x) = x2 – 2x + 1;

C.

f(x) = x2 – 2x + 10;

D.

f(x) = –x2 + 2x + 10.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Tam thức f(x) luôn dương với mọi giá trị của x khi và chỉ khi a > 0 và ∆ < 0.

⦁ f(x) = x2 – 10x + 2 có a = 1 > 0 và ∆ = (–10)2 – 4.1.2 = 92 > 0 (loại).

⦁ f(x) = x2 – 2x + 1 có a = 1 > 0 và ∆ = (–2)2 – 4.1.1 = 0 (loại).

⦁ f(x) = x2 – 2x + 10 có a = 1 > 0 và ∆ = (–2)2 – 4.1.10 = –36 < 0 (thỏa mãn).

⦁ f(x) = –x2 + 2x + 10 có a = –1 < 0 (loại).

Vậy ta chọn phương án C.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Quan sát đồ thị, ta thấy:

⦁ Đồ thị y = f(x) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1 = 1; x2 = 4.

Suy ra f(x) có 2 nghiệm phân biệt x1 = 1; x2 = 4. Do đó ∆ > 0.

⦁ Trên khoảng (–∞; 1) và (4; +∞), ta có f(x) > 0. Suy ra a > 0.

Vậy ta có a > 0, ∆ > 0.

Ta chọn phương án A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. (–∞; 2) ∪ (4; +∞);

B. (–∞; 2] ∪ [4; +∞);

C. [2; 4];

D. (2; 4).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Nếu Δ > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ;

B. Nếu Δ < 0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x ;

C. Nếu Δ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi \[x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{b}{{2a}}} \right\};\]

D. Nếu Δ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\);

B. \(\left\{ \begin{array}{l}a \le 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\);

C. \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\);

D. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP