Để đo tốc độ vật chuyển động trong phòng thí nghiệm thì ta cần
đồng hồ đo thời gian.
đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.
máy bắn tốc độ.
thước đo quãng đường.
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Vật lý 10 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a/ Từ 0 đến 1giây: vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương
Từ 1 đến 2 giây: vật đứng yên
Từ 2 đến 3 giây: vật chuyển động thẳng đều ngược chiều dương
Từ 3 đến 4 giây: vật đứng yên
b/ Tốc độ trung bình V= (40+20)/4 = 15m/s
Vận tốc trung bình V = (20)/4 = 5m/s
c/ Độ dịch chuyển: d = -20m
Thời gian trên đoạn này: t = 2,5s
Vận tốc trung bình: v = -8m/s
Lời giải
+ Gia tốc: a=-4m/s2
+ Quãng đường đến dừng: \[{s_d} = 32m\]
+ Thời gian đi 30m đầu: \(30 = 16{t_1} + \frac{1}{2}( - 4).t_1^2 \Rightarrow \) \({t_1} = 5s\)(Loại) và \({t_2} = 3s\)(nhận)
+ Thời gian đi 2m cuối: 4 – 3 = \(1s\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 2 – 1 – 5 – 4 – 3.
B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
C. 5 – 2 – 1 – 4 – 3.
D. 3 – 5 – 2 – 1 – 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\({v_{tb}} = \frac{1}{2}\left( {\frac{{{d_1}}}{{{t_1}}} + \frac{{{d_2}}}{{{t_2}}}} \right).\)
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} + {d_2}}}{{{t_2} - {t_1}}}.\)
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} - {d_2}}}{{{t_1} + {t_2}}}.\)
\({v_{tb}} = \frac{{{d_2} - {d_1}}}{{{t_2} - {t_1}}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\(45{\rm{\;}}\frac{{km}}{h}\).
\(90{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).
\( - 90{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).
\( - 45{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
từ 0 đến \({{\rm{t}}_2}\).
từ \({{\rm{t}}_1}\) đến \({{\rm{t}}_2}\).
từ 0 đến \({{\rm{t}}_1}\) và từ \({{\rm{t}}_2}\) đến \({{\rm{t}}_3}\).
từ 0 đến \({{\rm{t}}_3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


