Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hùng Vương (Quảng Nam) có đáp án
4.6 0 lượt thi 23 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 THPT Hướng Hoá (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hùng Vương (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. 2 – 1 – 5 – 4 – 3.
B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
C. 5 – 2 – 1 – 4 – 3.
D. 3 – 5 – 2 – 1 – 4.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 2/23
\({v_{tb}} = \frac{1}{2}\left( {\frac{{{d_1}}}{{{t_1}}} + \frac{{{d_2}}}{{{t_2}}}} \right).\)
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} + {d_2}}}{{{t_2} - {t_1}}}.\)
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} - {d_2}}}{{{t_1} + {t_2}}}.\)
\({v_{tb}} = \frac{{{d_2} - {d_1}}}{{{t_2} - {t_1}}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3/23
vị trí của chuyển động.
mọi tính chất của chuyển động.
hướng của chuyển động.
độ nhanh, chậm của chuyển động.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 4/23
\(45{\rm{\;}}\frac{{km}}{h}\).
\(90{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).
\( - 90{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).
\( - 45{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 5/23
thước kẹp.
com pa.
thước dây.
thước thẳng.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 6/23
Tự động hóa các quá trình sản xuất.
Khám phá ra hiện tượng cảm ứng điện từ, mở đầu việc sử dụng các thiết bị điện.
Thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.
Sử dụng trí tuệ nhân tạo,robot,internet…
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 7/23
theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.
theo quỹ đạo bất kì.
theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.
nhanh dần rồi sau đó chậm dần.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 8/23
từ 0 đến \({{\rm{t}}_2}\).
từ \({{\rm{t}}_1}\) đến \({{\rm{t}}_2}\).
từ 0 đến \({{\rm{t}}_1}\) và từ \({{\rm{t}}_2}\) đến \({{\rm{t}}_3}\).
từ 0 đến \({{\rm{t}}_3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 9/23
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
đồng hồ đo thời gian.
đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.
máy bắn tốc độ.
thước đo quãng đường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
\[{\vec v_{1,3}} = {\vec v_{1,2}} + {\vec v_{2,3}}.\]
\({v_{1,3}} = \sqrt {v_{1,2}^2 + v_{2,3}^2} .\)
\[{\vec v_{1,3}} = {v_{1,2}} + {v_{2,3}}.\]
\[{\vec v_{1,3}} = {\vec v_{1,2}} - {\vec v_{2,3}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
là những sai sót mắc phải khi đo do dụng cụ.
chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
không có nguyên nhân rõ ràng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
Vật chuyển động ngược chiều dương từ 0s đến 250s.
Vật có độ lớn độ dịch chuyển là 800m từ 250s đến 300s.
Vật chuyển động được quãng đường 1200m sau 300s.
Vật chuyển động cùng chiều dương từ 250s đến 300s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/23
Có đơn vị là \(\frac{{km}}{h}\).
Có phương xác định.
Không thể có độ lớn bằng 0 .
Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
5m.
30m.
50m.
100m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/23
\(8\frac{m}{s}.\)
\(7,5\frac{m}{s}.\)
\(10\frac{m}{s}.\)
\(3,75\frac{m}{s}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/23
Dụng cụ đựng chất ăn mòn.
Tránh ánh nắng trực tiếp vào dụng cụ.
Dụng cụ đặt đứng.
Dụng cụ đựng chất phóng xạ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/23
3,85%.
5,4%.
26%.
5%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/23
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
B. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo rời thiết bị điện.
C. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
D. Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





