Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
107 người thi tuần này 4.6 802 lượt thi 24 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 10 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. N.s.
B. N.m.
C. N/m.
D. kg.m/s2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2/24
\[{M_1} = {M_2} + {M_3}.\]
\({M_1} + {M_2} = {M_3}.\)
\({M_1} + {M_3} = {M_2}.\)
\({M_2} = {M_3}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 3/24
Nhúng một thìa nhôm vào cốc nước sôi.
Mài một miếng sắt trên mặt sàn bê tông.
Đặt một nồi kim loại lên ngọn lửa bếp ga.
Thả một viên nước đá vào chậu nước ấm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 4/24
\[A = - Fs.\]
\[A = Fs.\]
\[A = 2Fs.\]
\[A = - 2Fs.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 5/24
công suất.
thế năng.
hiệu suất.
công cơ học.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 6/24
giảm hiệu suất khi leo dốc.
tạo ra lực kéo lớn khi xe leo dốc.
giảm công suất của động cơ.
tăng lực ma sát giữa lốp xe và mặt đường dốc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 7/24
\[H = \frac{{{W_{{\rm{ci}}}}}}{{{W_{{\rm{hp}}}}}}.100\% .\]
\[H = \frac{{{W_{{\rm{hp}}}}}}{{{W_{{\rm{tp}}}}}}.100\% .\]
\[H = \frac{{{W_{{\rm{hp}}}}}}{{{W_{{\rm{ci}}}}}}.100\% .\]
\[H = \frac{{{W_{{\rm{ci}}}}}}{{{W_{{\rm{tp}}}}}}.100\% .\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 8/24
vị trí A.
vị trí B.
vị trí O.
vị trí D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
\(\theta = \omega t.\)
\(\theta = \omega {t^2}.\)
\[\theta = {\omega ^2}t.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
vận tốc.
động lượng.
lực.
gia tốc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
vectơ vận tốc luôn không đổi.
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
vectơ gia tốc luôn không đổi.
vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
tăng dần.
bảo toàn.
bằng 0.
giảm dần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
\(\overrightarrow {{F_{{\rm{ht}}}}} = \overrightarrow {{F_{{\rm{mst}}}}} .\)
\(\overrightarrow {{F_{{\rm{ht}}}}} = \overrightarrow P + \overrightarrow N .\)
\(\overrightarrow {{F_{{\rm{ht}}}}} = \overrightarrow N .\)
\(\overrightarrow {{F_{{\rm{ht}}}}} = \overrightarrow {{F_{{\rm{mst}}}}} + \overrightarrow P + \overrightarrow N .\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
\({F_{{\rm{ht}}}} = m{\omega ^2}r.\)
\({F_{{\rm{ht}}}} = \frac{{m{\omega ^2}}}{r}.\)
\({F_{{\rm{ht}}}} = m{\omega ^2}{r^2}.\)
\({F_{{\rm{ht}}}} = \frac{{m{\omega ^2}}}{{{r^2}}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
không đổi.
bằng không.
tăng dần.
giảm dần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
0,1 rad/s.
0,075 rad/s.
0,05 rad/s.
0,025 rad/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
2,44.105 kg.m/s.
1,88.105 kg.m/s.
1,44.105 kg.m/s.
2,88.105 kg.m/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
a. Trong quá trình vật chuyển động, trọng lực tác dụng lên vật sinh công dương.
b. Trong quá trình vật chuyển động, cơ năng của vật được bảo toàn.
c. Tại vị trí thả, thế năng của vật đạt giá trị nhỏ nhất.
d. Khi vật ở độ cao h so với mặt đất (\(h = \frac{{{h_0}}}{4}\)) thì vật có động năng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
a. Động lượng của hệ hai xe (có gắn tấm cản quang) được bảo toàn.
b. Thời gian chắn sáng tại cổng quang điện t1 và t2 là khác nhau.
c. Ngay sau khi cắt dây, độ lớn động lượng của hai xe bằng nhau.
d. Tốc độ của hai xe sau khi cắt dây được xác định bằng công thức \({v_1} = \frac{d}{{{t_1}}}\) và \({v_2} = \frac{d}{{{t_2}}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



