khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/08/2026 26 Lưu

(1,0 điểm). Con lắc đạn đạo là thiết bị được sử dụng để đo tốc độ của viên đạn. Một con lắc đạn đạo gồm một khối gỗ có khối lượng M = 4 kg được treo bằng hai dây nhẹ, không dãn, cùng chiều dài. Một viên đạn có khối lượng m = 5 g bay theo phương ngang với tốc độ \({v_0}\) đến va chạm và ghim vào khối gỗ trên (đang nằm cân bằng). Sau va chạm, hệ khối gỗ và viên đạn chuyển động như một con lắc và lên đến độ cao cực đại h = 5 cm so với vị trí cân bằng ban đầu (hình bên). Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí.

(1,0 điểm). Con lắc đạn đạo là thiết bị được sử dụng để đo tốc độ của viên đạn. Một con lắc đạn đạo gồm một khối gỗ có khối lượng M = 4 kg được treo bằng hai dây nhẹ, không dãn, cùng chiều dà (ảnh 1)

(a) Tính tốc độ của hệ khối gỗ và viên đạn ngay sau khi va chạm.

(b) Tính tốc độ của viên đạn ngay trước khi va chạm vào khối gỗ.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Viết được biểu thức: \[\frac{1}{2}\left( {m + M} \right){V^2} = \left( {m + M} \right)gh \to V = \sqrt {2gh} \]

Thay số tính được: \(V = \sqrt {2.10.0,05} = 1\) m/s

b) Viết được biểu thức: \(m\overrightarrow {{v_0}} = \left( {m + M} \right)\overrightarrow V \,\left( * \right)\) \( \to {v_0} = \frac{{\left( {m + M} \right)V}}{m}\)

Thay số tính được \({v_0} = \frac{{\left( {{{5.10}^{ - 3}} + 4} \right).1}}{{{{5.10}^{ - 3}}}} = 801\) m/s

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu 3

a. Trong quá trình vật chuyển động, trọng lực tác dụng lên vật sinh công dương.

Đúng
Sai

b. Trong quá trình vật chuyển động, cơ năng của vật được bảo toàn.

Đúng
Sai

c. Tại vị trí thả, thế năng của vật đạt giá trị nhỏ nhất.

Đúng
Sai

d. Khi vật ở độ cao h so với mặt đất (\(h = \frac{{{h_0}}}{4}\)) thì vật có động năng

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

\[H = \frac{{{W_{{\rm{ci}}}}}}{{{W_{{\rm{hp}}}}}}.100\% .\]

B.

\[H = \frac{{{W_{{\rm{hp}}}}}}{{{W_{{\rm{tp}}}}}}.100\% .\]

C.

\[H = \frac{{{W_{{\rm{hp}}}}}}{{{W_{{\rm{ci}}}}}}.100\% .\]

D.

\[H = \frac{{{W_{{\rm{ci}}}}}}{{{W_{{\rm{tp}}}}}}.100\% .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

giảm hiệu suất khi leo dốc.

B.

tạo ra lực kéo lớn khi xe leo dốc.

C.

giảm công suất của động cơ.

D.

tăng lực ma sát giữa lốp xe và mặt đường dốc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

\(\theta = \omega t.\)

B.

\(\theta = \omega {t^2}.\)

C.

\[\theta = {\omega ^2}t.\]

D. \[\theta = {\omega ^2}{t^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP