PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi với cường độ là \(1\left( A \right)\) chạy qua. Biết độ lớn điện tích của electron là \(e = 1,{6.10^{ - 19}}\left( C \right).\)
a. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.
b. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại trên trong thời gian \(\Delta t = 2\left( s \right)\) là \(N = 12,{5.10^{20}}.\)
c. Các electron trong dây dẫn kim loại di chuyển cùng chiều với chiều dòng điện.
d. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại trên trong thời gian \(\Delta t = 2\left( s \right)\) là \(\Delta q = 2\left( C \right).\)
Câu hỏi trong đề: Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a. Đúng
b. Sai
c. Sai
d. Đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \({q_1} < 0;{q_2} < 0.\)
B. \({q_1} > 0;{q_2} < 0.\)
C. \({q_1} < 0;{q_2} = 0.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2
a. Hệ số góc của đường đặc trưng Vôn – Ampe cho ta biết thời gian dòng điện chạy qua điện trở.
b. Từ đồ thị trên suy ra giá trị điện trở \(R = 3\left( \Omega \right).\)
c. Khi U tăng thì giá trị I giảm.
d. Đường đặc trưng Vôn – Ampe của điện trở trên là đồ thị hàm số bậc nhất xuất phát từ gốc tọa độ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a. Sai
b. Sai
c. Sai
d. Đúng
Câu 3
niutơn (N).
culông (C).
vôn (V).
vôn trên mét (V/m).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(I = \frac{{\Delta q}}{{2\Delta t}}.\)
\(I = \frac{{\Delta t}}{{2\Delta q}}.\)
\(I = \frac{{\Delta q}}{{\Delta t}}.\)
\(I = \frac{{\Delta t}}{{\Delta q}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là \(0,9\left( A \right).\)
b. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở \({R_1}\) là \(5,4\left( V \right).\)
c. Điện trở tương đương của mạch ngoài bằng \(10\left( \Omega \right).\)
d. Sơ đồ mạch ngoài gồm điện trở \({R_1}\) mắc song song với điện trở \({R_2}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
hiệu điện thế của pin.
dung lượng của pin.
điện trở trong của pin.
suất điện động của pin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(A = \frac{t}{{UI}}.\)
\(A = \frac{{UI}}{t}.\)
\(A = UIt{\rm{.}}\)
\(A = {U^2}It.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



