Tụ điện là thiết bị được sử dụng nhiều trong bảng mạch điện tử của các thiết bị điện, điện tử như điện thoại, máy tính xách tay, tủ lạnh,…Tụ điện có khả năng tích điện và phóng điện. Cho tụ điện với các thông số ghi trên nhãn như hình bên dưới

a. Khi đặt vào hai bản tụ hiệu điện thế \(U = 50{\rm{ V}}\) thì năng lượng điện trường giữa hai bản tụ bằng \(0,25{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
b. Hiệu điện thế tối đa sử dụng cho tụ điện là \(200{\rm{ V}}.\)
c. Điện tích tối đa của tụ điện có thể tích được là \(0,01{\rm{ C}}{\rm{.}}\)
d. Điện dung của tụ điện là \(100{\rm{ }}\mu F.\)
Câu hỏi trong đề: Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a. Sai
b. Sai
c. Đúng
d. Đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Hệ số góc của đường đặc trưng Vôn – Ampe cho ta biết thời gian dòng điện chạy qua điện trở.
b. Từ đồ thị trên suy ra giá trị điện trở \(R = 3\left( \Omega \right).\)
c. Khi U tăng thì giá trị I giảm.
d. Đường đặc trưng Vôn – Ampe của điện trở trên là đồ thị hàm số bậc nhất xuất phát từ gốc tọa độ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a. Sai
b. Sai
c. Sai
d. Đúng
Câu 2
A. \({q_1} < 0;{q_2} < 0.\)
B. \({q_1} > 0;{q_2} < 0.\)
C. \({q_1} < 0;{q_2} = 0.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 3
a. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là \(0,9\left( A \right).\)
b. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở \({R_1}\) là \(5,4\left( V \right).\)
c. Điện trở tương đương của mạch ngoài bằng \(10\left( \Omega \right).\)
d. Sơ đồ mạch ngoài gồm điện trở \({R_1}\) mắc song song với điện trở \({R_2}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Tăng khi nhiệt độ giảm.
Không đổi theo nhiệt độ.
Tăng hay giảm phụ thuộc bản chất kim loại.
Tăng khi nhiệt độ tăng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
hiệu điện thế của pin.
dung lượng của pin.
điện trở trong của pin.
suất điện động của pin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
niutơn (N).
culông (C).
vôn (V).
vôn trên mét (V/m).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(I = \frac{{\Delta q}}{{2\Delta t}}.\)
\(I = \frac{{\Delta t}}{{2\Delta q}}.\)
\(I = \frac{{\Delta q}}{{\Delta t}}.\)
\(I = \frac{{\Delta t}}{{\Delta q}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



