khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2020 9,605 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting.

Having found guilty of racketeering, the mobster was sentenced to a number of years in prison.

A. Having found

B. of 

C. was sentenced

D. a number

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Chủ động bị động

Giải thích:

Sửa: Having found => Having been found

Về nghĩa, ở câu này ta phải dùng dạng bị động, do đó không thể dùng “having found” (dùng cho chủ động)

Tạm dịch: Sau khi bị kết tội làm tiền bất lương, tên cướp đã bị kết án một số năm tù.

Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. I expected the film to end more abruptly. 

B. I expected the film to be more boring. 

C. The film fell short of my expectation. 

D. The film was as good as I expected.

Lời giải

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích:

come up to one’s expectation: như mong đợi của ai

fall short of something: không đạt tới cái gì

Tạm dịch:

Bộ phim đã không như mong đợi của tôi.

A. Tôi cho là bộ phim sẽ kết thúc đột ngột hơn.      B. Tôi cho là bộ phim sẽ nhàm chán hơn.

C. Bộ phim không như tôi mong đợi.              D. Bộ phim hay như tôi mong đợi.

Câu A, B, D sai về nghĩa

Chọn C

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng, từ loại

Giải thích:

Sửa: responsible => responsibility

Ở đây ta cần một danh từ, vì phía trước có sở hữu cách của danh từ (women’s)

responsible (a): tính trách nhiệm

responsibility (n): trách nhiệm

Tạm dịch: Hầu hết mọi người coi đó là trách nhiệm của phụ nữ trong việc chăm sóc trẻ em và làm việc nhà.

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP