Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting.
They have made a lot of progress until the country became independent.
A. a lot of
B. until
C. became
D. independent
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Giới từ, liên từ
Giải thích:
Sửa: until => since
until: cho đến khi
since: kể từ khi
Từ “since” được coi là một dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. Ta có since + mốc thời gian hoặc since + mệnh đề quá khứ đơn
Tạm dịch: Họ đã đạt được rất nhiều tiến bộ kể từ khi đất nước độc lập.
Chọn B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sửa: responsible => responsibility
Ở đây ta cần một danh từ, vì phía trước có sở hữu cách của danh từ (women’s)
responsible (a): tính trách nhiệm
responsibility (n): trách nhiệm
Tạm dịch: Hầu hết mọi người coi đó là trách nhiệm của phụ nữ trong việc chăm sóc trẻ em và làm việc nhà.
Chọn B
Câu 2
A. I expected the film to end more abruptly.
B. I expected the film to be more boring.
C. The film fell short of my expectation.
D. The film was as good as I expected.
Lời giải
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
come up to one’s expectation: như mong đợi của ai
fall short of something: không đạt tới cái gì
Tạm dịch:
Bộ phim đã không như mong đợi của tôi.
A. Tôi cho là bộ phim sẽ kết thúc đột ngột hơn. B. Tôi cho là bộ phim sẽ nhàm chán hơn.
C. Bộ phim không như tôi mong đợi. D. Bộ phim hay như tôi mong đợi.
Câu A, B, D sai về nghĩa
Chọn C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. will discuss/will come
B. will have discussed/comes
C. were discussing/came
D. discuss/comes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. knew
B. could know
C. had been knowing
D. had known
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. doesn't he
B. doesn't she
C. don't they
D. don't you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.