khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 9 Lưu

Bảng giá cước của một hãng taxi được cho bởi hình sau:

Giá mở cửa (đến 500 m)

Trong phạm vi 30 km

(đến km thứ 30)

Từ km thứ 31 trở đi

\(11\,000\) VND/ 500 m

\(17\,600\) VND / 1 km

\(14\,500\) VND / 1 km

Tính số tiền bạn Bình phải trả để đặt xe về quê với quãng đường 50 km, theo nghìn đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Đáp án ____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 820

Quãng đường bạn Bình đi là \(d = 50\) km. Số tiền được tính theo từng định mức như sau:

Mức 1: Giá mở cửa cho \(0,5\) km đầu tiên: \(11\) nghìn đồng.

Mức 2: Quãng đường tiếp theo từ km \(0,5\) đến km \(30\) (dài \(30 - 0,5 = 29,5\) km) có giá \(17,6\) nghìn đồng/km: \(29,5 \times 17,6 = 519,2\) (nghìn đồng).

Mức 3: Quãng đường còn lại từ km thứ \(31\) đến km \(50\) (dài \(50 - 30 = 20\) km) có giá \(14,5\) nghìn đồng/km: \(20 \times 14,5 = 290\)(nghìn đồng).

Tổng số tiền bạn Bình phải trả là: \(T = 11 + 519,2 + 290 = 820,2\) (nghìn đồng).

Đáp án điền: 820.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\vec u = \left( {2; - 3} \right)\).    
B. \(\vec u = \left( {2;3} \right)\).    
C. \(\vec u = \left( { - 3;2} \right)\).         
D. \(\vec u = \left( {3;2} \right)\).

Lời giải

Ta có vectơ \(\vec u = 2\vec j - 3\vec i =  - 3\vec i + 2\vec j\).

Do đó, tọa độ của vectơ \(\vec u\) trong hệ trục \(Oxy\) là \(\vec u = \left( { - 3;2} \right)\).

Đáp án chọn: C.

Câu 2

A. \(O\left( { - 2;1} \right)\).               
B. \(O\left( { - 1;4} \right)\).  
C. \(O\left( { - 2;8} \right)\).                    
D. \(O\left( { - 4;2} \right)\).

Lời giải

Tâm \(O\) của hình bình hành \(ABCD\) là trung điểm của đường chéo \(BD\).

Tọa độ điểm \(O\) được tính theo công thức trung điểm: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_O} = \frac{{{x_B} + {x_D}}}{2} = \frac{{1 + \left( { - 3} \right)}}{2} =  - 1}\\{{y_O} = \frac{{{y_B} + {y_D}}}{2} = \frac{{3 + 5}}{2} = 4}\end{array}} \right.\).

Vậy tọa độ tâm là \(O\left( { - 1;4} \right)\).

Đáp án chọn: B.

Câu 3

A. \(x = 1\).             
B. \(x = - 1\).        
C. \(x = 2\).           
D. \(x = - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 3,742.                 
B. 3,74.                  
C. 3,741.               
D. 3,75.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 3; - 2} \right)\).   
B. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;8} \right)\).               
C. \(\overrightarrow {AB} = \left( {3;2} \right)\).                 
D. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 6.                        
B. 12.                     
C. \(3\sqrt 3 \).     
D. \(6\sqrt 3 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Tọa độ điểm \(G\left( {6;12} \right)\).
Đúng
Sai
b) Tọa độ điểm \(D\left( {4;6} \right)\).
Đúng
Sai
c) Tứ giác \(ABDC\) là hình vuông.
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {BD} = \vec 0\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP