khoahoc.vietjack.com

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Tải trọng xe đặt giữa tấm

B.

Tải trọng xe đặt ở góc tấm

C.

Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm

D.

Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

120–130 km/h

B.

100–120 km/h

C.

80–100 km/h

D.

60–80 km/h

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

4750 mm

B.

4800 mm

C.

4900 mm

D.

5000 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

≥ 40 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

B.

≥ 60 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

C.

≥ 80 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

D.

≥ 100 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

≤ 2,8

B.

≤ 2,5

C.

≤ 3,0

D.

≤ 5,0

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Chỉ dùng trong phương pháp mỏ truyền thống

B.

Sử dụng để chọn vị trí cửa hầm và khoảng cách giữa hai hầm

C.

Chỉ dùng trong TCVN 4527-88

D.

Không cần quan tâm khi dùng NATM

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP