khoahoc.vietjack.com

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

120–130 km/h

B.

100–120 km/h

C.

80–100 km/h

D.

60–80 km/h

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

≥ 40 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

B.

≥ 60 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

C.

≥ 80 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

D.

≥ 100 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

≤ 2,8

B.

≤ 2,5

C.

≤ 3,0

D.

≤ 5,0

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Chỉ dùng trong phương pháp mỏ truyền thống

B.

Sử dụng để chọn vị trí cửa hầm và khoảng cách giữa hai hầm

C.

Chỉ dùng trong TCVN 4527-88

D.

Không cần quan tâm khi dùng NATM

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

+6 mm và -2 mm (1000 và 1435 mm)

B.

+4 mm và -2 mm (1000 và 1435 mm)

C.

1000 mm: +4/-2; 1435 mm: +6/-2

D.

1000 mm: +6/-2; 1435 mm: +4/-2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP