Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấp I, II, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
Năm thứ 10
Năm thứ 15
Năm thứ 20
Năm thứ 25
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Ở vùng đồng bằng là 300 m, ở vùng núi là 250 m
Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
Ở vùng đồng bằng là 500 m, ở vùng núi là 450 m
Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m.
Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m.
Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét
Chỉ có chiều rông 3,5 m
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
4,0 – 3,5 – 3,1 (m)
3,5 – 3,1 – 2,9 (m)
3,1 – 2,9 – 2,7 (m)
2,9 – 2,7 – 2,5 (m)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
7000 – 2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)
5000 – 2500 – 1500 – 1000 – 500 (m)
5000 – 2000 – 1200 – 800 – 400 (m)
1000 – 600 – 400 – 300 – 250 (m)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Độ dốc dọc lớn nhất 4%
Độ dốc dọc lớn nhất 5%
Độ dốc dọc lớn nhất 6%
Độ dốc dọc lớn nhất 7%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 30 km/h
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 40 km/h
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 60 km/h
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 80 km/h
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
5,0 – 4,3 – 4,0 – 4,0 – 4,0 (m)
5,0 – 4,5 – 4,0 – 4,0 – 3,8 (m)
5,0 – 4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 (m)
4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 – 3,1 (m)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.