1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 15
4.6 0 lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
7000 – 2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)
5000 – 2500 – 1500 – 1000 – 500 (m)
5000 – 2000 – 1200 – 800 – 400 (m)
1000 – 600 – 400 – 300 – 250 (m)
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/25
Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m.
Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m.
Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét
Chỉ có chiều rông 3,5 m
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn
Bán kính đường đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường
Bán kính đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu không siêu cao
Bán kính tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường và tối thiểu không siêu cao
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 30 km/h
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 40 km/h
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 60 km/h
Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 80 km/h
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
Tạo tầm nhìn tốt, cung cấp thông tin cho người lái xe để kịp thờ xử trí các tình huống.
Tạo tâm lý thoải mái cho người lái, ít mệt nhọc, năng xuất cao.
Tạo cho công trình phù hợp với cảnh quan, góp phần nâng cao vẻ đẹp khu vực đặt tuyến.
Để đạt tất cả mục đích nêu trên
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
Độ dốc dọc lớn nhất 3%
Độ dốc dọc lớn nhất 4%
Độ dốc dọc lớn nhất 5%
Độ dốc dọc lớn nhất 6%
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
Độ dốc dọc lớn nhất 4%
Độ dốc dọc lớn nhất 5%
Độ dốc dọc lớn nhất 6%
Độ dốc dọc lớn nhất 7%
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/25
Phụ thuộc vào nền đường đào, đắp
Phụ thuộc vào cấp hạng kỹ thuật của đường
Phụ thuộc vào chiều sâu từ đáy áo đường xuống
Phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/25
Có 4 loại đường đô thị
Có 3 loại đường đô thị
Có 2 loại đường đô thị
Có 1 loại đường đô thị
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Có 1 loại quảng trường.
Có 2 loại quảng trường.
Có 3 loại quảng trường.
Có 4 loại quảng trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Năm thứ 10
Năm thứ 15
Năm thứ 20
Năm thứ 25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
1200 – 900 – 600 (m)
1000 – 800 – 500 (m)
800 – 600 – 400 (m)
800 – 600 – 300 (m)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Ở vùng đồng bằng
Ở vùng núi
Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch
Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch và đảm bảo điều kiện khởi động
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Ở vùng đồng bằng là 300 m, ở vùng núi là 250 m
Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
Ở vùng đồng bằng là 500 m, ở vùng núi là 450 m
Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
Ở vùng đồng bằng là 500 m, ở vùng núi là 400 m
Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m
Ở vùng đồng bằng là 800 m, ở vùng núi là 600 m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
5,0 – 4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,1 (m)
4,5 – 4,0 – 4,0 – 3,5 – 3,1 (m)
4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,5 – 3,1 (m)
4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,1 – 2,5 (m)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
4,0 – 3,5 – 3,1 (m)
3,5 – 3,1 – 2,9 (m)
3,1 – 2,9 – 2,7 (m)
2,9 – 2,7 – 2,5 (m)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
5,0 – 4,3 – 4,0 – 4,0 – 4,0 (m)
5,0 – 4,5 – 4,0 – 4,0 – 3,8 (m)
5,0 – 4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 (m)
4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 – 3,1 (m)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
5,0 – 4,0 – 3,5 (m)
4,0 – 4,0 – 4,0 (m)
4,0 – 4,0 – 3,8 (m)
4,0 – 3,8 – 3,5 (m)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
0,50 m
0,75 m
1,00 m
Tùy theo vị trí và điều kiện cụ thể để quyết định đường kính nhỏ nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.