1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 13
4.6 0 lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
fl = 1/ 100. L
fl = 1/ 500. L
fl = 1/ 1000. L
fl = 1/ 1500. L
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
fl = 1/ 100. L
fl = 1/ 500. L
fl = 1/ 1000. L
fl = 1/ 1500. L
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
Bố trí thành hai hàng và theo từng nhóm, khoảng cách đinh trong nhóm bằng 6 lần đường kính đinh.
Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh đều nhau bằng chiều dài dầm/số lượng đinh n.
Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm, bước đinh bố trí giảm dần từ giữa nhịp về hai phía đầu dầm theo giá trị lực cắt mỏi.
Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh ≥ 600mm.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
Sức kháng cắt của tiết diện dầm thép và sức kháng cắt của cốt thép bản mặt cầu.
Sức kháng cắt của dầm thép không xét bản bê tông.
Sức kháng cắt của bản bụng dầm thép.
Sức kháng cắt của bản bụng được tăng cường
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
Tiết diện nguyên kéo chảy.
Tiết diện thực kéo đứt.
Tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm
Giá trị nhỏ hơn giữa hai cách tính: tiết diện nguyên kéo chảy và tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
Hoạt tải lấy bằng 0,75 hoạt tải tiêu chuẩn.
Cự li giữa hai trục bánh sau của xe tải thiết kế lấy bằng 9000mm.
Khi tính mỏi cho bản bụng hoạt tải lấy bằng 1,5 hoạt tải tiêu chuẩn.
Chỉ xét hoạt tải LL (1+IM) với hệ số tải trọng 0,75 và cự li trục bánh nặng 9,0m đồng thời có xét lưu lượng xe tải/ngày.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
Tính theo sức kháng cắt
Tính theo sức kháng trượt do ma sát
Tính theo sức kháng kéo
Tính theo sức kháng ép mặt.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/25
4 mm đối với khổ đường 1000 mm và 3 mm đối với khổ đường 1435 mm
3 mm đối với khổ đường 1000 mm và 4 mm đối với khổ đường 1435 mm
4 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm
3 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước cao nhất.
Là tổng các chiều rộng mặt thoáng dưới cầu tính theo mức nước cao nhất.
Là khoảng cách thông thủy giữa hai mố cầu tính theo mức nước cao nhất.
Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước lũ lịch sử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn mực nước cao nhất (MNCN) 0,5m.
Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m.
Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.
Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 1,0 m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ.
Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + 25mm
Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độ võng của cầu.
Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độ võng của cầu nếu độ lún và độ võng >25mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Kiểm toán cường độ chung kết cấu.
Kiểm toán cắt trượt nền đất
Kiểm toán ứng suất kéo uốn của lớp mặt bê tông nhựa
Kiểm toán tất cả trạng thái giới hạn nêu trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Kiểm tra tại mặt trên lớp bê tông nhựa
Kiểm tra tại vị trí giữa lớp bê tông nhựa
Kiểm tra tại vị trí 2/3 từ mặt bê tông nhựa
Kiểm tra tại vị trí đáy lớp bê tông nhựa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Độ bằng phằng S ≤ 1/150
Độ bằng phằng S ≤ 1/175
Độ bằng phằng S ≤ 1/200
Độ bằng phằng S ≤ 1/250
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
Trong phạm vi đường cong
Phạm vi trên cầu, trong hầm
Trong ga
Tất cả các đáp án trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Tiêu chuẩn riêng dành cho đường sắt lồng
Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1000 mm
Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1435 mm
Tiêu chuẩn kỹ thuật của đường có số lượng tàu khai thác nhiều hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Khác nhau về cấu tạo.
Khác nhau về sơ đồ làm việc.
Khác nhau về tuổi thọ.
Khác nhau về vai trò của kết cấu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Độ bằng phằng S ≤ 1/125
Độ bằng phằng S ≤ 1/150
Độ bằng phằng S ≤ 1/175
Độ bằng phằng S ≤ 1/200
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Hệ số f = 1
Hệ số f = 0,55
Hệ số f = 0,35
Hệ số f = 0,3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.