khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 32 Lưu

Theo TCVN 8859-2011 chỉ dẫn kỹ thuật thi công, công tác chuẩn bị mặt bằng thi công bao gồm:

A.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; đo độ chặt nền đường; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

B.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu độ chặt lu lèn lớp móng; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

C.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu độ bằng phẳng lớp móng; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

D.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu kích thước hình học; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Cho lớp móng dưới

B.

Cho lớp móng trên

C.

Cho việc bù vênh và tăng cường trên các kết cấu mặt đường cũ trong nâng cấp, cải tạo

D.

Tất cả A, B, C đúng

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

B.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

C.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

D.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm và Dmax = 12,5 mm

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Lu nhẹ 6÷8T + lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + lu bánh cứng 8÷10T

B.

Lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + lu bánh cứng 8÷10T và lu hoàn thiện

C.

Lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T + lu bánh cứng 8÷10T và lu hoàn thiện

D.

Lu nhẹ 6÷8T + lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + lu bánh cứng 8÷10T, lu nhẹ từ 6÷8T

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Lớp vật liệu chuyển tiếp giữa lớp móng cấp phối gia cố xi măng và lớp bê tông nhựa phía trên, có khả năng hấp phụ và phân bố lại ứng suất, ngăn cản sự xuất hiện và phát triển vết nứt phản ánh lên lớp BTN phía trên

B.

Lớp vật liệu hạn chế sự hấp thụ ứng suất

C.

Cả A và B đúng

D.

Cả A và B sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Độ bền khi nén và độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

B.

Độ bền khi nén ở 7 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

C.

Độ bền khi nén ở 7 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

D.

Độ bền khi nén ở 14 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Là cấp phối hạt

B.

Là cấp phối hạt, các cỡ hạt được nghiền từ đá nguyên khai hoặc sỏi cuội

C.

Các cỡ hạt đồng kích cỡ 4x6

D.

Các cỡ hạt đồng kích cỡ 2x4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP