khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 38 Lưu

Trình tự thi công mặt, móng đường đất gia cố xi măng, gia cố vôi tại công trường bao gồm các công việc sau:

A.

Công tác chuẩn bị - cày vỡ đất - làm tơi nhỏ đất và san bằng - rải chất kết dính - trộn khô hỗn hợp - làm ẩm hỗn hợp - trộn hỗn hợp ẩm - san mui luyện - đầm lèn hỗn hợp - hoàn thiện và bảo dưỡng

B.

Công tác chuẩn bị - cày vỡ đất - rải chất kết dính - trộn khô hỗn hợp - làm ẩm hỗn hợp - trộn hỗn hợp ẩm - san mui luyện - đầm lèn hỗn hợp - hoàn thiện và bảo dưỡng

C.

Công tác chuẩn bị - cày vỡ đất - làm tơi nhỏ đất và san bằng - trộn khô hỗn hợp - làm ẩm hỗn hợp - trộn hỗn hợp ẩm - san mui luyện - đầm lèn hỗn hợp - hoàn thiện và bảo dưỡng

D.

Công tác chuẩn bị - cày vỡ đất - làm tơi nhỏ đất và san bằng - rải chất kết dính - trộn khô hỗn hợp - trộn hỗn hợp ẩm - san mui luyện - đầm lèn hỗn hợp - hoàn thiện và bảo dưỡng

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Cho lớp móng dưới

B.

Cho lớp móng trên

C.

Cho việc bù vênh và tăng cường trên các kết cấu mặt đường cũ trong nâng cấp, cải tạo

D.

Tất cả A, B, C đúng

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

B.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

C.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

D.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm và Dmax = 12,5 mm

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Lớp vật liệu chuyển tiếp giữa lớp móng cấp phối gia cố xi măng và lớp bê tông nhựa phía trên, có khả năng hấp phụ và phân bố lại ứng suất, ngăn cản sự xuất hiện và phát triển vết nứt phản ánh lên lớp BTN phía trên

B.

Lớp vật liệu hạn chế sự hấp thụ ứng suất

C.

Cả A và B đúng

D.

Cả A và B sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Lu nhẹ 6÷8T + lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + lu bánh cứng 8÷10T

B.

Lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + lu bánh cứng 8÷10T và lu hoàn thiện

C.

Lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T + lu bánh cứng 8÷10T và lu hoàn thiện

D.

Lu nhẹ 6÷8T + lu rung 10÷12T hoặc lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + lu bánh cứng 8÷10T, lu nhẹ từ 6÷8T

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Độ bền khi nén và độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

B.

Độ bền khi nén ở 7 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

C.

Độ bền khi nén ở 7 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

D.

Độ bền khi nén ở 14 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 15 cm

B.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 20 cm

C.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 35 cm

D.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 30 cm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP