khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 6 Lưu

Nguyên tắc chọn vận tốc lu:

A.

Vận tốc không quá lớn để tăng thời gian tác dụng của tải trọng lu và không làm tăng sức cản đầm nén của đất.

B.

Đủ lớn để tăng năng suất lu lèn.

C.

A và B đúng.

D.

A và B sai.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Modul đàn hồi lớp vật liệu lu lèn hoặc độ chặt lớp vật liệu.

B.

Độ ẩm tốt nhất.

C.

Đo độ bằng phẳng.

D.

Cả B và C.

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Đào lòng đường hoàn toàn, đắp lề đường một phần, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

B.

Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

C.

Đào lòng đường hoàn toàn, đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

D.

Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Loại xe vận chuyển và tăng đến giá trị cực trị khi tăng áp lực đầm nén.

B.

Độ ẩm tốt nhất của vật liệu cấp phối đá dăm có thể đạt được khi lu trên đoạn này.

C.

Chiều dài làm việc hiệu quả của lu.

D.

Cả B và C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Dưới tác dụng của tải trọng xe chạy lớp móng chịu tác dụng ứng suất kéo uốn.

B.

Ứng suất nén thẳng đứng truyền xuống nền đất rất nhỏ.

C.

Cả A và B sai.

D.

Cả A và B đúng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Độ cứng của kết cấu mặt đường này phụ thuộc vào cường độ của nền đất và chiều dày của lớp móng.

B.

Độ cứng của kết cấu mặt đường không phụ thuộc vào cường độ của nền đất và chiều dày của lớp móng.

C.

Ứng suất nén thẳng đứng truyền xuống nền đất nhỏ hơn so lớp móng gia cố xi măng khi thiết kế cùng chiều dày.

D.

Ứng suất kéo uốn lớn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, loại lu đầm.

B.

Chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén, loại vật liệu.

C.

Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén.

D.

Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén, loại vật liệu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Lu nặng.

B.

Lu nhẹ.

C.

Lu vừa.

D.

Cả A và C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP