Chiều dài đoạn đầm nén yêu cầu:
Đủ lớn để phương tiện đầm nén ít đổi số, đảm bảo năng suất lu lèn; Đủ nhỏ để đảm bảo đất lu lèn ở trạng thái vật lý tốt nhất
Phối hợp nhịp nhàng với các công tác thi công khác trong sơ đồ công nghệ thi công; Thường căn cứ trên chiều dài đoạn thi công thử nghiệm để xác định
A và B đúng
A và B sai
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Modul đàn hồi lớp vật liệu lu lèn hoặc độ chặt lớp vật liệu.
Độ ẩm tốt nhất.
Đo độ bằng phẳng.
Cả B và C.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Đào lòng đường hoàn toàn, đắp lề đường một phần, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.
Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.
Đào lòng đường hoàn toàn, đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.
Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
Loại xe vận chuyển và tăng đến giá trị cực trị khi tăng áp lực đầm nén.
Độ ẩm tốt nhất của vật liệu cấp phối đá dăm có thể đạt được khi lu trên đoạn này.
Chiều dài làm việc hiệu quả của lu.
Cả B và C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Dưới tác dụng của tải trọng xe chạy lớp móng chịu tác dụng ứng suất kéo uốn.
Ứng suất nén thẳng đứng truyền xuống nền đất rất nhỏ.
Cả A và B sai.
Cả A và B đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Độ cứng của kết cấu mặt đường này phụ thuộc vào cường độ của nền đất và chiều dày của lớp móng.
Độ cứng của kết cấu mặt đường không phụ thuộc vào cường độ của nền đất và chiều dày của lớp móng.
Ứng suất nén thẳng đứng truyền xuống nền đất nhỏ hơn so lớp móng gia cố xi măng khi thiết kế cùng chiều dày.
Ứng suất kéo uốn lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, loại lu đầm.
Chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén, loại vật liệu.
Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén.
Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén, loại vật liệu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lu nặng.
Lu nhẹ.
Lu vừa.
Cả A và C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.