Theo TCVN 9054-2012, yêu cầu về độ hao mòn khi va đập trong máy Los Angeles (%), cốt liệu làm lớp móng dưới cho mặt đường đá dăm nước phải đảm bảo:
LA ≤ 28%
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
LA ≤ 40%
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Chèn cốt liệu nhỏ – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Rải cốt liệu nhỏ – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Tưới nước tạo vữa – 5/Sử dụng vật liệu dính kết – 6/Hoàn thiện – 7/Bảo trì mặt đường – 8/Nghiệm thu cường độ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2
≤ 5%
≤ 7%
≤ 10%
≤ 15%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
giới hạn chảy lớn hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo lớn hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,5mm; 0,425mm và 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Hàm lượng hạt dẹt (%)
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng N0200/N040
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Loại cấp phối sử dụng, Cường độ đá gốc, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
LA ≤ 15%
LA ≤ 18%
LA ≤ 20%
LA ≤ 28%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.