200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 6
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
LA ≤ 15%
LA ≤ 18%
LA ≤ 20%
LA ≤ 28%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
LA ≤ 25%
LA ≤ 28%
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
LA ≤ 28%
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
LA ≤ 40%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
≤ 5%
≤ 7%
≤ 10%
≤ 15%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
Nằm trên sàng 40 lọt sàng 60
Nằm trên sàng 40 không lọt sàng 60
Nằm dưới sàng 40 lọt sàng 60
Tất cả A, B, C không đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
Nằm trên sàng 50 lọt sàng 70
Nằm trên sàng 50 không lọt sàng 70
Nằm dưới sàng 50 không lọt sàng 70
Tất cả A, B, C không đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
Nằm trên sàng 10 lọt sàng 20
Nằm dưới sàng 10 lọt sàng 20
Nằm trên sàng 10 không lọt sàng 20
Tất cả A, B, C không đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
giới hạn chảy lớn hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo lớn hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 5%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
Nền đường, lớp móng dưới, lớp móng trên phải bằng phẳng, đạt độ chặt và đã được nghiệm thu
Nền đường, lớp móng dưới, lớp móng trên không yêu cầu nghiệm thu, đạt cường độ cho phép
Chỉ nền đường được yêu cầu nghiệm thu đạt độ chặt và độ bằng phẳng
Chỉ móng dưới được yêu cầu nghiệm thu đạt độ chặt và độ bằng phẳng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Cào xới tạo nhám, rải đá dăm lên mặt đường nhựa cũ và tạo thoát nước tốt
Cào xới tạo nhám và sửa chữa khôi phục trắc ngang
Cào xới tạo nhám, sửa chữa khôi phục trắc ngang, đạt độ bằng phẳng
Cào xới tạo nhám, rải đá dăm lên mặt đường nhựa cũ và tạo thoát nước tốt, đạt độ bằng phẳng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
lu nặng bánh sắt 10T÷12T, sau đó lu nhẹ 5÷6T...
lu nhẹ 5÷6T, lu nặng bánh sắt 10T÷12T...
thiếu xe quét chải mặt đường
Tất cả A, B, C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
lu nhẹ 5÷6T, lu vừa 7÷8T, lu nặng 10÷12T...
lu nặng 10÷12T, lu vừa 7÷8T...
lu nhẹ 5÷6T, lu nặng 10÷12T...
Tất cả A, B, C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Xác định các thông số dây chuyền thi công, xác định công lu và sơ đồ lu
Xác định các thông số dây chuyền thi công, xác định các thông số đầm nén, xác định tiến độ phối hợp nhịp nhàng các khâu công tác
Xác định các thông số dây chuyền thi công, xác định công lu và sơ đồ lu, các biện pháp tổ chức thi công và cường độ mặt đường theo nghiệm thu
Xác định các thông số đầm nén
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lèn xếp - lu vừa - lu lèn chặt - lu lèn hoàn thiện
Lèn xếp - lu rung - lu lèn chặt - lu lèn hoàn thiện
Lèn xếp - lu lèn chặt - lu lèn hoàn thiện
Lèn xếp - lu lèn hoàn thiện - lu tạo bằng phẳng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Từ mép đường cho đến khi đạt độ chặt thì chuyển dần vào tim đường
Từ tim đường cho đến khi đạt độ chặt thì chuyển dần ra mép đường
Vệt lu sau chồng lên vệt lu trước một nửa bánh lu sau
Cả A và C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Chèn cốt liệu nhỏ – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Rải cốt liệu nhỏ – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Tưới nước tạo vữa – 5/Sử dụng vật liệu dính kết – 6/Hoàn thiện – 7/Bảo trì mặt đường – 8/Nghiệm thu cường độ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Trước khi thi công
Trong khi thi công
Sau khi thi công
Tất cả A, B, C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,5mm; 0,425mm và 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Hàm lượng hạt dẹt (%)
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng N0200/N040
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Loại cấp phối sử dụng, Cường độ đá gốc, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Công tác chuẩn bị - vận chuyển cấp phối – San cấp phối – Lu lèn – Bảo dưỡng
Công tác chuẩn bị - vận chuyển cấp phối – Lu lèn – Bảo dưỡng
Công tác chuẩn bị - vận chuyển cấp phối – San cấp phối – Bảo dưỡng
Công tác chuẩn bị - San cấp phối – Lu lèn – Bảo dưỡng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.