200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 7
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Kyc ≥ 95
Kyc ≥ 96
Kyc ≥ 97
Kyc ≥ 98
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; Đo độ chặt nền đường; Với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; Nghiệm thu độ chặt lu lèn lớp móng; Với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; Nghiệm thu độ bằng phẳng lớp móng; Với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; Nghiệm thu kích thước hình học; Với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
Độ ẩm tốt nhất nằm trong phạm vi độ ẩm tối ưu: W±2%
Độ ẩm tốt nhất nằm trong phạm vi độ ẩm tối ưu: W±3%
Độ ẩm tốt nhất nằm trong phạm vi độ ẩm tối ưu: W±4%
Độ ẩm tốt nhất nằm trong phạm vi độ ẩm tối ưu: W±5%
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
12cm
15cm
18cm
20cm
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
Lu nhẹ 6÷8T + Lu rung 10÷12T hoặc Lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + Lu bánh cứng 8÷10T
Lu rung 10÷12T hoặc Lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + Lu bánh cứng 8÷10T và lu hoàn thiện
Lu rung 10÷12T hoặc Lu bánh lốp 2,5÷4T + Lu bánh cứng 8÷10T và lu hoàn thiện
Lu nhẹ 6÷8T + Lu rung 10÷12T hoặc Lu bánh lốp 2,5÷4T/bánh + Lu bánh cứng 8÷10T, Lu nhẹ từ 6÷8T
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
Đất tại chỗ hay chọn lựa, làm nhỏ đất rồi đem trộn các chất dính vô cơ (vôi, xi măng) và lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi vôi, xi măng đông kết
Cấp phối đá thiên nhiên đem trộn các chất dính vô cơ (vôi, xi măng) và lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi vôi, xi măng đông kết
Cấp phối đá dăm đen trộn các chất dính vô cơ (vôi, xi măng) và lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi vôi, xi măng đông kết
Đá dăm 4x6 đem trộn các chất dính vô cơ (vôi, xi măng) và lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi vôi, xi măng đông kết
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
Độ bền khi nén, độ bền kéo khi uốn
Độ bền khi nén, độ bền kéo khi uốn; Môđun đàn hồi; Độ bền của mẫu khi ngâm bão hòa nước
Độ bền của mẫu khi ngâm bão hòa nước
Môđun đàn hồi
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
Đất + Xi măng hoặc vôi + Nước + Chất phụ gia (nếu có)
Đất + Nhũ tương + Nước + Chất phụ gia (nếu có)
Đất + Bitum + Nước + Chất phụ gia (nếu có)
Tất cả A, B, C đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
Công tác làm tơi đất; Rải và trộn cát; Rải và trộn chất gia cố hoặc phụ gia; Đầm lèn hỗn hợp đất gia cố; Bảo dưỡng hỗn hợp
Công tác làm tơi đất; Rải và trộn chất gia cố hoặc phụ gia; Đầm lèn hỗn hợp đất gia cố; Bảo dưỡng hỗn hợp
Công tác làm tơi đất; Tưới nước; Rải và trộn chất gia cố hoặc phụ gia; Đầm lèn hỗn hợp đất gia cố; Bảo dưỡng hỗn hợp
Công tác làm tơi đất; Tưới nước; Rải cát; Rải và trộn chất gia cố hoặc phụ gia; Đầm lèn hỗn hợp đất gia cố; Bảo dưỡng hỗn hợp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Công tác chuẩn bị - Cầy vỡ đất - Làm tơi nhỏ đất và san bằng - Rải chất kết dính - Trộn khô hỗn hợp - Làm ẩm hỗn hợp - Trộn hỗn hợp ẩm - San mui luyện - Đầm lèn hỗn hợp - Hoàn thiện và bảo dưỡng
Công tác chuẩn bị - Cầy vỡ đất - Rải chất kết dính - Trộn khô hỗn hợp - Làm ẩm hỗn hợp - Trộn hỗn hợp ẩm - San mui luyện - Đầm lèn hỗn hợp - Hoàn thiện và bảo dưỡng
Công tác chuẩn bị - Cầy vỡ đất - Làm tơi nhỏ đất và san bằng - Trộn khô hỗn hợp - Làm ẩm hỗn hợp - Trộn hỗn hợp ẩm - San mui luyện - Đầm lèn hỗn hợp - Hoàn thiện và bảo dưỡng
Công tác chuẩn bị - Cầy vỡ đất - Làm tơi nhỏ đất và san bằng - Rải chất kết dính - Trộn khô hỗn hợp - Trộn hỗn hợp ẩm - San mui luyện - Đầm lèn hỗn hợp - Hoàn thiện và bảo dưỡng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Thành phần hạt, chỉ số dẻo, hàm lượng hữu cơ, độ pH, các muối hòa tan, thành phần khoáng
Độ ẩm tốt nhất, khối lượng thể tích khô lớn nhất, độ bền nén, độ bền kéo khi uốn, mô đun đàn hồi, độ ổn định đối với nước và độ hút nước
A và B đúng
A và B sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Độ bền khi nén và độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Độ bền khi nén ở 7 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Độ bền khi nén ở 7 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Độ bền khi nén ở 14 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Tính chất lý hóa của đất và tính chất cơ lý, hóa của chất kết dính vô cơ và hóa chất
Tính chất cơ lý của hỗn hợp đất và chất kết dính
Tính chất lý hóa của đất và tính chất cơ lý, hóa của chất kết dính vô cơ và hóa chất; tính chất cơ lý của hỗn hợp đất và chất kết dính
Tính chất lý hóa của đất và tính chất cơ lý, hóa của chất kết dính vô cơ và hóa chất; tính chất cơ lý của chất kết dính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Đất bùn, đất lẫn than bùn; đất mùn lẫn hữu cơ có thành phần hữu cơ quá 10%; đất sét có độ trương nở cao vượt quá 3%
Đất lẫn các thành phần muối dễ hòa tan quá 5%; đất có giới hạn chảy lớn hơn 45, chỉ số dẻo lớn hơn 27 và lượng hạt sét quá 30% để gia cố xi măng
Đất dùng để gia cố xi măng trước hết phải là các loại đất được phép dùng để đắp nền đường (theo tiêu chuẩn TCVN 9436:2012)
Cả A và B đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Đất bùn, đất lẫn than bùn; đất mùn lẫn hữu cơ có thành phần hữu cơ quá 10%; đất sét có độ trương nở cao vượt quá 3%
Đất lẫn các thành phần muối dễ hòa tan quá 5%; đất có giới hạn chảy lớn hơn 45, chỉ số dẻo lớn hơn 27 và lượng hạt sét quá 30% để gia cố xi măng
Đất dùng để gia cố xi măng trước hết phải là các loại đất được phép dùng để đắp nền đường (theo tiêu chuẩn TCVN 9436:2012)
Cả A và B đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Một hỗn hợp vật liệu hạt có thành phần hạt theo nguyên lý đá chèn đá đem trộn với xi măng theo một tỷ lệ nhất định rồi lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi xi măng ninh kết
Một hỗn hợp vật liệu hạt có thành phần hạt theo nguyên lý lát xếp đem trộn với xi măng theo một tỷ lệ nhất định rồi lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi xi măng ninh kết
Một hỗn hợp vật liệu hạt có thành phần hạt theo nguyên lý cấp phối đem trộn với xi măng theo một tỷ lệ nhất định rồi lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi xi măng ninh kết
Một hỗn hợp vật liệu hạt có thành phần hạt theo nguyên lý gia cố đem trộn với xi măng theo một tỷ lệ nhất định rồi lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi xi măng ninh kết
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lớp vật liệu chuyển tiếp giữa lớp móng cấp phối gia cố xi măng và lớp bê tông nhựa phía trên, có khả năng hấp phụ và phân bố lại ứng suất, ngăn cản sự xuất hiện và phát triển vết nứt phản ánh lên lớp BTN phía trên
Lớp vật liệu hạn chế sự hấp thụ ứng suất
Cả A và B đúng
Cả A và B sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Dmax = 50 mm, Dmax = 37,5 mm, Dmax = 31,5 mm và Dmax = 25 mm
Dmax = 31,5 mm, Dmax = 25 mm, Dmax = 19 mm và Dmax = 16 mm
Dmax = 25 mm, Dmax = 19 mm, Dmax = 16 mm và Dmax = 12,5 mm
Dmax = 37,5 mm, Dmax = 31,5 mm, Dmax = 25 mm và Dmax = 19 mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
LA ≤ 40%
LA ≤ 45%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.