200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 9
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 9,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 12,5 mm
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 16 mm
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 19 mm
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 9,5 mm
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/20
Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 2,36 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm
Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 4,75 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm
Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 1,18 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm
Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 0,6 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/20
Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 4,75 mm
Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 9,5 mm
Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 12,5 mm
Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 16 mm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/20
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4 h
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/20
Tối thiểu sau 24 h
Tối thiểu sau 8 h
Tối thiểu sau 12 h
Tối thiểu sau 4 h
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/20
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 2 h
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/20
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Cường độ chịu kéo khi uốn; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Tỷ lệ P0,075/Pae
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae; Khả năng kháng mỏi vật liệu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/20
Cốt liệu; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia
Cốt liệu; Cát; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia
Cốt liệu; Bột khoáng; Nhựa đường
Cốt liệu lớn; Cốt liệu nhỏ; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/20
≥ 2
≥ 3
≥ 4
A, B, C sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được độ rỗng tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được hàm lượng nhựa đường tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cấp phối tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cường độ tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
≥ 115°C
≥ 100°C
≥ 110°C
≥ 120°C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
≥ 80°C
≥ 70°C
≥ 95°C
≥ 50°C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
≤ 65°C
≤ 50°C
≤ 60°C
≤ 55°C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
≥ 110 ÷ 120°C
≥ 120 ÷ 130°C
≥ 130 ÷ 135°C
≥ 145 ÷ 165°C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lu bánh thép nặng 10 ÷ 12 tấn và lu bánh hơi có lốp nhẵn đi theo một máy rải
Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn, lu chân cừu và lu bánh hơi có lốp nhẵn
Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn, lu bánh thép nặng 10 ÷ 12 tấn và lu bánh hơi có lốp nhẵn đi theo một máy rải
Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn đi theo một máy rải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Cốt liệu, Phụ gia, Nhựa đường
Cốt liệu, Hàm lượng bụi, Nhựa đường
Cốt liệu, Bột khoáng, Nhựa đường
Cốt liệu, Nhiệt độ, Nhựa đường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ bằng phẳng của bề mặt
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ nhám
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Sức kháng trượt của bề mặt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Áp dụng cho lớp trên cùng khi chiều dài thi công ≤ 1 km của tất cả các cấp đường, loại đường; lớp dưới của tất cả các cấp đường, loại đường; lớp trên cùng của đường ô tô từ cấp IV trở xuống, đường đô thị cấp nội bộ
Bắt buộc áp dụng cho lớp trên cùng của tất cả các cấp đường, loại đường; ngoại trừ đường ô tô từ cấp IV trở xuống, đường đô thị cấp nội bộ
Tất cả A và B đúng
Tất cả A và B sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 8 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,99
Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 7 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,98
Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 8 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,98
Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 7 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,99
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Bằng mắt quan sát
Dùng thước đo
Dùng máy kinh vĩ
Tất cả A, B, C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.