Theo TCVN 13567-1:2022, Công tác kiểm tra kích thước hình học khi nghiệm thu lớp BTNC bao gồm:
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ bằng phẳng của bề mặt
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ nhám
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ
Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Sức kháng trượt của bề mặt
Câu hỏi trong đề: 200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h
Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4 h
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 9,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 12,5 mm
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 16 mm
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 19 mm
Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 9,5 mm
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
Tối thiểu sau 24 h
Tối thiểu sau 8 h
Tối thiểu sau 12 h
Tối thiểu sau 4 h
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
≥ 110 ÷ 120°C
≥ 120 ÷ 130°C
≥ 130 ÷ 135°C
≥ 145 ÷ 165°C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
≥ 2
≥ 3
≥ 4
A, B, C sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Cường độ chịu kéo khi uốn; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Tỷ lệ P0,075/Pae
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae
Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae; Khả năng kháng mỏi vật liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được độ rỗng tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được hàm lượng nhựa đường tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cấp phối tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cường độ tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.