khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 33 Lưu

Theo TCVN 13567-1:2022 chỉ dẫn kỹ thuật, lu lèn lớp hỗn hợp bê tông nhựa; thiết bị lu lèn bê tông nhựa gồm có ít nhất là:

A.

Lu bánh thép nặng 10 ÷ 12 tấn và lu bánh hơi có lốp nhẵn đi theo một máy rải

B.

Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn, lu chân cừu và lu bánh hơi có lốp nhẵn

C.

Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn, lu bánh thép nặng 10 ÷ 12 tấn và lu bánh hơi có lốp nhẵn đi theo một máy rải

D.

Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn đi theo một máy rải

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 9,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 12,5 mm

B.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 16 mm

C.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 19 mm

D.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 9,5 mm

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h

B.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h

C.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h

D.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4 h

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Cường độ chịu kéo khi uốn; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae

B.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Tỷ lệ P0,075/Pae

C.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae

D.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 60°C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075/Pae; Khả năng kháng mỏi vật liệu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được độ rỗng tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

B.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được hàm lượng nhựa đường tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

C.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cấp phối tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

D.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cường độ tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 8 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,99

B.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 7 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,98

C.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 8 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,98

D.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 7 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,99

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Cốt liệu; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia

B.

Cốt liệu; Cát; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia

C.

Cốt liệu; Bột khoáng; Nhựa đường

D.

Cốt liệu lớn; Cốt liệu nhỏ; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP