khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 2 Lưu

Theo TCVN 13567-1:2022 chỉ dẫn kỹ thuật, lu lèn lớp hỗn hợp bê tông nhựa; thiết bị lu lèn bê tông nhựa gồm có ít nhất là:

A.

Lu bánh thép nặng 10 ÷ 12 tấn và lu bánh hơi có lốp nhẵn đi theo một máy rải

B.

Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn, lu chân cừu và lu bánh hơi có lốp nhẵn

C.

Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn, lu bánh thép nặng 10 ÷ 12 tấn và lu bánh hơi có lốp nhẵn đi theo một máy rải

D.

Lu bánh thép nhẹ 6 ÷ 8 tấn đi theo một máy rải

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được độ rỗng tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

B.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được hàm lượng nhựa đường tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

C.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cấp phối tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

D.

Tìm ra được tỷ lệ phối hợp các loại vật liệu khoáng (cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ, bột khoáng) để thỏa mãn thành phần cấp phối hỗn hợp BTNC quy định tiêu chuẩn và tìm ra được cường độ tối ưu thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Bằng mắt quan sát

B.

Dùng thước đo

C.

Dùng máy kinh vĩ

D.

Tất cả A, B, C đúng

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Cốt liệu; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia

B.

Cốt liệu; Cát; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia

C.

Cốt liệu; Bột khoáng; Nhựa đường

D.

Cốt liệu lớn; Cốt liệu nhỏ; Bột khoáng; Nhựa đường; Phụ gia

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ bằng phẳng của bề mặt

B.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ nhám

C.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ

D.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Sức kháng trượt của bề mặt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 2,36 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm

B.

Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 4,75 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm

C.

Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 1,18 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm

D.

Cốt liệu có kích cỡ lọt qua sàng 0,6 mm và hầu hết nằm trên sàng 0,075 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 4,75 mm

B.

Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 9,5 mm

C.

Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 12,5 mm

D.

Cốt liệu hầu hết có kích cỡ nằm trên sàng 16 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h

B.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h

C.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h

D.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4 h

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP