Kết quả thí nghiệm có giới hạn dẻo PL = 20, giới hạn chảy LL = 60, dựa vào biểu đồ dẻo xác định loại đất:
Sét vô cơ dẻo cao (Inorganic clays of high plasticity)
Sét vô cơ dẻo thấp (Inorganic clays of low plasticity)
Sét vô cơ dẻo trung bình (Inorganic clays of medium plasticity)
Bụi vô cơ nén trung bình và bụi hữu cơ (Inorganic silts of medium compressibility and organic silts)
Câu hỏi trong đề: 50+ câu Trắc nghiệm Trắc địa công trình (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối
Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở
Đất bụi, cát, đá hạt mịn
Đất đá có hệ số thấm lớn hơn 100 m/ngày đêm, cát hạt to, đá nứt nẻ, cát nhiều cỡ hạt, cát hạt vừa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–1 mm; cát 0,63–2 mm
B. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,06 mm; cát 0,06–2 mm
C. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,05 mm; cát 0,05–2 mm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
15,6%
0,156
64,15
A và B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
V = Q/A = k.I
u = Q/(A.n)
u = V/n
B và C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Thể tích của nước và thể tích lỗ rỗng
Thể tích của nước và tổng thể tích mẫu
Thể tích của nước và thể tích rắn
Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Khối lượng phần rắn / thể tích rắn
Tổng khối lượng rắn và lỏng / thể tích rỗng
Tổng khối lượng rắn và lỏng / tổng thể tích rắn và lỏng
Khối lượng rắn / tổng thể tích rắn và rỗng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.