50+ câu Trắc nghiệm Trắc địa công trình (có đáp án) - Phần 2
3 người thi tuần này 4.6 15 lượt thi 24 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–1 mm; cát 0,63–2 mm
B. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,06 mm; cát 0,06–2 mm
C. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,05 mm; cát 0,05–2 mm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/24
Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối
Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở
Đất bụi, cát, đá hạt mịn
Đất đá có hệ số thấm >100 m/ngày đêm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/24
Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối
Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở
Đất bụi, cát, đá hạt mịn
Đất đá có hệ số thấm lớn hơn 100 m/ngày đêm, cát hạt to, đá nứt nẻ, cát nhiều cỡ hạt, cát hạt vừa
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/24
Cao hơn mái của tầng chứa nước
Thấp hơn mái của tầng chứa nước
Ngang bằng với mái của tầng chứa nước
Cả A và C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/24
A. Không chứa muối NaCl
B. Có độ khoáng hóa M > 50 g/l
C. Có độ khoáng hóa M < 1 g/l
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/24
Phương pháp địa vật lý
Khoan lấy mẫu, thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường
Phương pháp địa vật lý và khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng
Kết hợp phương pháp địa vật lý và khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/24
Sét vô cơ dẻo cao (Inorganic clays of high plasticity)
Sét vô cơ dẻo thấp (Inorganic clays of low plasticity)
Sét vô cơ dẻo trung bình (Inorganic clays of medium plasticity)
Bụi vô cơ nén trung bình và bụi hữu cơ (Inorganic silts of medium compressibility and organic silts)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/24
V = Q/A = k.I
u = Q/(A.n)
u = V/n
B và C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/24
V = Q/A = k.I
u = Q/(A.n)
u = V/n
B và C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
Lớn hơn tốc độ thấm giả
Nhỏ hơn tốc độ thấm giả
Bằng nhau
A và C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
Phân tán thô
Phân tán mịn
Keo
Phân tử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
Khối lượng phần rắn / thể tích rắn
Tổng khối lượng rắn và lỏng / thể tích rỗng
Tổng khối lượng rắn và lỏng / tổng thể tích rắn và lỏng
Khối lượng rắn / tổng thể tích rắn và rỗng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
1842 kg/m³
1842 g/cm³
1842 kg/cm³
1842 g/m³
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
1842 g/cm³
1842 kg/m³
1630 kg/cm³
1630 kg/m³
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
0,49
0,39
0,29
39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
6,4
0,39
0,64
64
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
54,4%
45,6%
0,64
64%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
Thể tích của nước và thể tích lỗ rỗng
Thể tích của nước và tổng thể tích mẫu
Thể tích của nước và thể tích rắn
Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
Khối lượng của rắn và khối lượng của nước
Khối lượng của nước và khối lượng rắn
Khối lượng của nước và thể tích rắn
Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
15,6%
0,156
64,15
A và B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.