khoahoc.vietjack.com

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A.

Khối lượng phần rắn / thể tích rắn

B.

Tổng khối lượng rắn và lỏng / thể tích rỗng

C.

Tổng khối lượng rắn và lỏng / tổng thể tích rắn và lỏng

D.

Khối lượng rắn / tổng thể tích rắn và rỗng

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–1 mm; cát 0,63–2 mm

B. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,06 mm; cát 0,06–2 mm

C. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,05 mm; cát 0,05–2 mm

D. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,063 mm; cát 0,063–2 mm; sỏi >2 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối

B.

Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở

C.

Đất bụi, cát, đá hạt mịn

D.

Đất đá có hệ số thấm >100 m/ngày đêm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Cao hơn mái của tầng chứa nước

B.

Thấp hơn mái của tầng chứa nước

C.

Ngang bằng với mái của tầng chứa nước

D.

Cả A và C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Không chứa muối NaCl

B. Có độ khoáng hóa M > 50 g/l

C. Có độ khoáng hóa M < 1 g/l

D. A và C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP