khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/08/2026 68 Lưu

Khối lượng riêng là tỉ số:

A.

Khối lượng phần rắn / thể tích rắn

B.

Tổng khối lượng rắn và lỏng / thể tích rỗng

C.

Tổng khối lượng rắn và lỏng / tổng thể tích rắn và lỏng

D.

Khối lượng rắn / tổng thể tích rắn và rỗng

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối

B.

Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở

C.

Đất bụi, cát, đá hạt mịn

D.

Đất đá có hệ số thấm lớn hơn 100 m/ngày đêm, cát hạt to, đá nứt nẻ, cát nhiều cỡ hạt, cát hạt vừa

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–1 mm; cát 0,63–2 mm

B. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,06 mm; cát 0,06–2 mm

C. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,05 mm; cát 0,05–2 mm

D. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,063 mm; cát 0,063–2 mm; sỏi >2 mm

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Sét vô cơ dẻo cao (Inorganic clays of high plasticity)

B.

Sét vô cơ dẻo thấp (Inorganic clays of low plasticity)

C.

Sét vô cơ dẻo trung bình (Inorganic clays of medium plasticity)

D.

Bụi vô cơ nén trung bình và bụi hữu cơ (Inorganic silts of medium compressibility and organic silts)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Thể tích của nước và thể tích lỗ rỗng

B.

Thể tích của nước và tổng thể tích mẫu

C.

Thể tích của nước và thể tích rắn

D.

Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP