khoahoc.vietjack.com

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối

B.

Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở

C.

Đất bụi, cát, đá hạt mịn

D.

Đất đá có hệ số thấm lớn hơn 100 m/ngày đêm, cát hạt to, đá nứt nẻ, cát nhiều cỡ hạt, cát hạt vừa

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Sét vô cơ dẻo cao (Inorganic clays of high plasticity)

B.

Sét vô cơ dẻo thấp (Inorganic clays of low plasticity)

C.

Sét vô cơ dẻo trung bình (Inorganic clays of medium plasticity)

D.

Bụi vô cơ nén trung bình và bụi hữu cơ (Inorganic silts of medium compressibility and organic silts)

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–1 mm; cát 0,63–2 mm

B. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,06 mm; cát 0,06–2 mm

C. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,05 mm; cát 0,05–2 mm

D. Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,063 mm; cát 0,063–2 mm; sỏi >2 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối

B.

Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở

C.

Đất bụi, cát, đá hạt mịn

D.

Đất đá có hệ số thấm >100 m/ngày đêm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Khối lượng phần rắn / thể tích rắn

B.

Tổng khối lượng rắn và lỏng / thể tích rỗng

C.

Tổng khối lượng rắn và lỏng / tổng thể tích rắn và lỏng

D.

Khối lượng rắn / tổng thể tích rắn và rỗng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP