khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/08/2026 22 Lưu

Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng là

A.

\[x = 5\cos \frac{\pi }{2}t\left( {cm} \right)\].

B.

\[x = \cos \left( {\frac{\pi }{2}t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right).\]

C.

\[x = 5\cos \left( {\frac{\pi }{2}t + \pi } \right)\left( {cm} \right).\]

D.

\[x = \cos \left( {\frac{\pi }{2}t - \pi } \right)\left( {cm} \right).\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

+ Dao động x1 có biên độ 3, ban đầu ở li độ 0 và li độ đang tăng nên \[{x_1} = 3\cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\]

+ Dao động x2 có biên độ 2, pha ban đầu \[ + \frac{\pi }{2}\] và \[{x_2} = 2\cos \left( {\omega t + \frac{\pi }{2}} \right)\]

Vậy \[x = \cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\].

Do đó \[a = 16{\pi ^2}\cos \left( {2\pi t - \frac{{3\pi }}{4}} \right) \Rightarrow x = 4\cos \left( {2\pi t - \frac{{3\pi }}{4} + \pi } \right) = 4\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\left( {cm} \right).\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

\[{\rm{12\pi cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

B.

\[{\rm{8\pi cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

C.

\[{\rm{ - 12}}{{\rm{\pi }}^2}{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

D.

\[{\rm{ - 8\pi cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Đáp án đúng là C

Dựa vào đồ thị ta có \({{\rm{t}}_{\rm{2}}}{\rm{ - }}{{\rm{t}}_{\rm{1}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{3T}}}}{{\rm{4}}}{\rm{ = 0,75}} \Rightarrow {\rm{T = 1,0 }} \Rightarrow {\rm{\omega = }}\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{T}}}{\rm{ = 2\pi rad/s}}{\rm{.}}\)

Vậy \({\rm{a = - }}{{\rm{\omega }}^{\rm{2}}}{\rm{x = - }}{\left( {{\rm{2\pi }}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{.3 = - 12}}{{\rm{\pi }}^{\rm{2}}}{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)

Câu 2

A.

\[x = 4\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\left( {cm} \right).\]

B.

\[x = 4\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\left( {cm} \right).\]

C.

\[x = 8\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\left( {cm} \right).\]

D.

\[x = 4\cos \left( {2\pi t - \frac{{3\pi }}{4}} \right)\left( {cm} \right).\]

Lời giải

Đáp án đúng là B

Ta có \[{a_{\max }} = {\omega ^2}A = 16{\pi ^2}{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\]

Lại có \[{t_{\left( {\frac{{{a_{\max }}\sqrt 2 }}{2} \to 0 \to {a_{\max }}} \right)}} = {t_{\left( {\frac{{A\sqrt 2 }}{2} \to 0 \to A} \right)}} = \frac{T}{8} + \frac{T}{4} = \frac{{3T}}{8} = \frac{3}{8} \Rightarrow T = 1{\rm{ }}s \Rightarrow \omega = \frac{{2\pi }}{T} = 2\pi {\rm{ rad/s}}\]

Tại thời điểm ban đầu \[\left\{ \begin{array}{l}a = \frac{{ - {a_{\max }}\sqrt 2 }}{2}\\a \uparrow \end{array} \right. \Rightarrow {\varphi _{0a}} = \frac{{ - 3\pi }}{4}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

\({\rm{a = }}{{\rm{\pi }}^{\rm{2}}}{\rm{cos}}\left( {\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{t}}} \right)\,\,\left( {{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right){\rm{.}}\)

B.

\({\rm{a = 2}}{{\rm{\pi }}^{\rm{2}}}{\rm{cos}}\left( {\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{t}}} \right)\,\,\left( {{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right){\rm{.}}\)

C.

\({\rm{a = 2}}{{\rm{\pi }}^{\rm{2}}}{\rm{cos}}\left( {{\rm{\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}} \right)\,\,\left( {{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right){\rm{.}}\)

D.

\({\rm{a = }}{{\rm{\pi }}^{\rm{2}}}{\rm{cos}}\left( {{\rm{\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}} \right)\,\,\left( {{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right){\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

\[10{\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]

B.

\[10\pi {\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]

C.

\[5\pi {\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]

D.

\[{\rm{5 rad/s}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP