Sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ \(v = 4{\rm{ m/s}}\) và tần số \(f = 10{\rm{ Hz}}\). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên dây dao động cùng pha bằng bao nhiêu mét?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động cùng pha chính là \(1\lambda \).
\(\lambda = \frac{v}{f} = \frac{4}{{10}} = 0,4{\rm{ m}}\).
Đáp án: 0,4
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
nằm ngang.
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Các điểm sóng của sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 2
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 3
(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng
(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
chuyển động dọc theo trục lò xo từ B đến A.
chuyển động dọc theo trục lò xo từ A đến B.
dao động theo phương dọc theo trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
dao động theo phương vuông góc với trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
2,50 m/s.
5,00 m/s.
10,0 m/s.
1,25 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
âm và đang đi xuống.
âm và đang đi lên.
dương và đang đi lên.
dương và đang đi xuống
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\( \uparrow \).
\( \downarrow \).
\( \to \).
\( \leftrightarrow \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

