Cho các số thực \(\sqrt 3 ;\sqrt 5 ;1\frac{1}{2};\sqrt {5,5} .\) Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:
Các số thực trên đều là số thực dương.
\(1\frac{1}{2} = 1,5.\)
\(\sqrt 3 > 1\frac{1}{2}.\)
Số lớn nhất trong các số trên là \(\sqrt 5 .\)
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Tập hợp các số thực lớp 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Vì \(\sqrt 3 > 0;\sqrt 5 > 0;1\frac{1}{2} > 0;\sqrt {5,5} > 0\) nên các số trên đều là số thực dương.
Vậy a) đúng.
b) Đúng. Ta có: \(1\frac{1}{2} = \frac{3}{2} = 1,5.\) Vậy b) đúng.
c) Đúng. Ta có: \({\left( {1\frac{1}{2}} \right)^2} = 1,{5^2} = 2,25\).
Vì 3 > 2,25 > 0 nên \(\sqrt 3 > 1\frac{1}{2}.\) Vậy c) đúng.
d) Sai. Ta có: 0 < 3 < 5 < 5,5 nên \(\sqrt 3 < \sqrt 5 < \sqrt {5,5} .\)
Mà \(\sqrt 3 > 1\frac{1}{2}\) nên \(1\frac{1}{2} < \sqrt 3 < \sqrt 5 < \sqrt {5,5} .\)
Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là \(\sqrt {5,5} .\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu A: Ta có −1 < 0 < 1. Suy ra cách biểu diễn của câu A là đúng.
Câu B: Ta có 0 < \(\frac{4}{5}\) < 1. Suy ra cách biểu diễn của câu B là sai.
Câu C: Ta có \( - \frac{1}{2} < 0 < \frac{1}{2}\). Suy ra cách biểu diễn của câu C là sai.
Câu D: Ta có \(0 < \frac{4}{5} < \frac{5}{4}\). Suy ra cách biểu diễn của câu D là sai.
Vậy đáp án đúng là A.
Câu 2
A. π; \(\sqrt 5 \); \(\frac{1}{3}\);
B. \(\sqrt 5 \); \(\frac{1}{3}\); π;
C. \(\frac{1}{3}\); π; \(\sqrt 5 \);
D. \(\sqrt 5 \); π;\(\frac{1}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\sqrt 5 = 2,236....\); \(\frac{1}{3} = 0,333...\); π = 3,1415…
Ta thấy: 0,333…< 2,236…< 3,1415…
Vậy thứ tự giảm dần của các số thực là: π; \(\sqrt 5 \); \(\frac{1}{3}\).
Câu 3
A. \( - \sqrt 3 \) nằm ở bên trái so với \(\sqrt 3 \) trên trục số;
B. \( - \sqrt 3 \) nằm ở bên phải so với \(\sqrt 3 \) trên trục số;
C. \( - \sqrt 3 \) và \(\sqrt 3 \) cách số 0 một khoảng bằng nhau trên trục số;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Điểm A;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\sqrt {15} \);
B.\(\sqrt {13} \);
C. \( - \sqrt {12} \);
D. \(\sqrt {14} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{{ - 2}}{7}\);\(\frac{9}{{35}}\); \(\frac{{ - 11}}{5}\);
B. \(\frac{{ - 11}}{5}\); \(\frac{9}{{35}}\); \(\frac{{ - 2}}{7}\);
C. \(\frac{{ - 11}}{5}\); \(\frac{{ - 2}}{7}\); \(\frac{9}{{35}}\).;
D. \(\frac{9}{{35}}\); \(\frac{{ - 2}}{7}\); \(\frac{{ - 11}}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.