Bài tập Thứ tự trong tập số thực và biểu diễn số thực trên trục số lớp 7 (có lời giải)
21 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: −1,(23) < 1,(12) < 1,(3).
Vậy thứ tự tăng dần của các số thực là: −1,(23); 1,(12); 1,(3).
Câu 2/25
A. \(\sqrt {15} \);
B.\(\sqrt {13} \);
C. \( - \sqrt {12} \);
D. \(\sqrt {14} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \( - \sqrt {12} \)<\(\sqrt {13} \)<\(\sqrt {14} \)<\(\sqrt {15} \).
Vậy số thực lớn nhất là: \(\sqrt {15} \).
Câu 3/25
A. \( - \sqrt 3 \) nằm ở bên trái so với \(\sqrt 3 \) trên trục số;
B. \( - \sqrt 3 \) nằm ở bên phải so với \(\sqrt 3 \) trên trục số;
C. \( - \sqrt 3 \) và \(\sqrt 3 \) cách số 0 một khoảng bằng nhau trên trục số;
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: x2 = 3.
Suy ra \(x = \pm \sqrt 3 \).
Biểu diễn các số thực x trên trục số là:

Nhìn vào trục số ta thấy \( - \sqrt 3 \) nằm ở bên trái so với \(\sqrt 3 \) trên trục số; \( - \sqrt 3 \) và \(\sqrt 3 \) cách số 0 một khoảng bằng nhau trên trục số.
Do đó phát biểu A và C là các phát biểu đúng.
Vậy chọn đáp án D.
Câu 4/25
A. π; \(\sqrt 5 \); \(\frac{1}{3}\);
B. \(\sqrt 5 \); \(\frac{1}{3}\); π;
C. \(\frac{1}{3}\); π; \(\sqrt 5 \);
D. \(\sqrt 5 \); π;\(\frac{1}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\sqrt 5 = 2,236....\); \(\frac{1}{3} = 0,333...\); π = 3,1415…
Ta thấy: 0,333…< 2,236…< 3,1415…
Vậy thứ tự giảm dần của các số thực là: π; \(\sqrt 5 \); \(\frac{1}{3}\).
Câu 5/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: 1 < 1,234235 < 1,234325 < 1,234523.
Vậy số thực lớn nhất trong các số đã cho là 1,234523.
Câu 6/25
A. Cả A và B đều nằm về bên phải so với số 0;
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(A = \sqrt {{2^2} + {4^2}} = \sqrt {4 + 16} = \sqrt {20} \);
\(B = \sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^{2121}} + {2^2}} = \sqrt { - 1 + 4} = \sqrt 3 \).
Vì\(\sqrt 3 < \sqrt {20} \) nên A > B.
Do đó, ta biểu diễn A và B trên trục số như sau:

Dựa vào trục số đã vẽ ta thấy cả A và B đều nằm về bên phải so với số 0; A nằm về phía bên trái so với B.
Do đó cả đáp án A và C đều đúng.
Vậy đáp án đúng nhất là D.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu A: Ta có −1 < 0 < 1. Suy ra cách biểu diễn của câu A là đúng.
Câu B: Ta có 0 < \(\frac{4}{5}\) < 1. Suy ra cách biểu diễn của câu B là sai.
Câu C: Ta có \( - \frac{1}{2} < 0 < \frac{1}{2}\). Suy ra cách biểu diễn của câu C là sai.
Câu D: Ta có \(0 < \frac{4}{5} < \frac{5}{4}\). Suy ra cách biểu diễn của câu D là sai.
Vậy đáp án đúng là A.
Câu 8/25
A. 23,23; 21,45; −1,15;
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Số đối của các số thực 1,15; −21,45; −23,23 lần lượt là: −1,15; 21,45; 23,23.
Ta có: −1,15 < 21,45 < 23,23.
Vậy sắp xếp các số đối của các số thực đã cho theo thứ tự giảm dần là:
23,23; 21,45; −1,15.
Câu 9/25
A. \(\frac{{ - 2}}{7}\);\(\frac{9}{{35}}\); \(\frac{{ - 11}}{5}\);
B. \(\frac{{ - 11}}{5}\); \(\frac{9}{{35}}\); \(\frac{{ - 2}}{7}\);
C. \(\frac{{ - 11}}{5}\); \(\frac{{ - 2}}{7}\); \(\frac{9}{{35}}\).;
D. \(\frac{9}{{35}}\); \(\frac{{ - 2}}{7}\); \(\frac{{ - 11}}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Điểm A;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Trục số nguyên.
Trục số hữu tỉ.
Trục số vô tỉ.
Trục số thực.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Trước số 0.
Sau số 0.
Trước số 1.
Trước số 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
a và số đối của a nằm cùng phía với điểm O.
a và số đối của a nằm khác phía với điểm O và khoảng cách từ a đến điểm O lớn hơn khoảng cách từ số đối của a đến điểm O.
a và số đối của a nằm khác phía với điểm O và khoảng cách từ a đến điểm O bằng khoảng cách từ số đối của a đến điểm O.
a và số đối của a nằm khác phía với điểm O và khoảng cách từ a đến điểm O nhỏ hơn khoảng cách từ số đối của a đến điểm O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
a > c.
a < c.
Không so sánh được a và c.
a ≤ c.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
\(\sqrt {\rm{a}} > \sqrt {\rm{b}} .\)
\(\sqrt {\rm{a}} \ge \sqrt {\rm{b}} .\)
\(\sqrt {\rm{a}} < \sqrt {\rm{b}} .\)
Không so sánh được \(\sqrt {\rm{a}} \) và \(\sqrt {\rm{b}} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a > c.
c và d là hai số đối nhau.
Trong bốn số a, b, c, d, số lớn nhất là
d) Số đối của số lớn nhất nhỏ hơn số a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Các số thực trên đều là số thực dương.
\(1\frac{1}{2} = 1,5.\)
\(\sqrt 3 > 1\frac{1}{2}.\)
Số lớn nhất trong các số trên là \(\sqrt 5 .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Có tất cả 2 số dương trong các số trên.
Số nhỏ nhất trong các số trên là -2,7(5).
\(\sqrt {10} > \pi .\)
Số lớn nhất trong các số trên là \(\sqrt {10} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a > 0, b < 0.
e > 0.
d là số thực âm.
Khi biểu diễn d và e ở trục số trên thì e nằm trước d.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a = 3.
a > b.
Trong bốn số a, b, d, e có 2 số thực âm.
a và e lần lượt là số lớn nhất và bé nhất trong bốn số a, b, e, d.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

