Bài tập Cộng, trừ, nhân, chia các số thực và phép tính lũy thừa của các số thực lớp 7 (có lời giải)
24 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 9 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 9 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 9 (có đáp án)
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 7 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 7 Chương 7 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 7 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^2}.\sqrt {81} = \frac{{{2^2}}}{{{3^2}}}.\sqrt {{9^2}} \)
\( = \frac{4}{9}.9 = 4\).
Câu 2/10
A. \(x = \frac{{16}}{9}\);
B. \(x = \frac{{ - 17}}{9}\);
C. \(x = \frac{{17}}{9}\);
D. \(x = \frac{{ - 16}}{9}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Điều kiện: x ≥ 1.
\(\sqrt {x - 1} + 3\sqrt {x - 1} = \frac{{22}}{9} - 2\)
\[4\sqrt {x - 1} = \frac{4}{9}\]
\(\sqrt {x - 1} = \frac{1}{9}\)
\(x - 1 = \frac{1}{{81}}\)
\(x = \frac{{82}}{{81}}\) (thỏa mãn).
Vậy \(x = \frac{{82}}{{81}}\).
Câu 3/10
A. \(2\sqrt {15} \);
B. \(\sqrt {15} \);
C. \(\frac{{2\sqrt {15} }}{3}\);
D. \(\frac{{\sqrt {15} }}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\[2.\frac{1}{{\sqrt 9 }} + {3^2}.\sqrt {\frac{{81}}{{25}}} - 15\]
\[ = 2.\frac{1}{3} + {3^2}.\sqrt {{{\left( {\frac{9}{5}} \right)}^2}} - 15\]
\[ = \frac{2}{3} + 9.\frac{9}{5} - 15\]
\[ = \frac{2}{3} + \frac{{81}}{5} - 15\]
\[ = \frac{{253}}{{15}} - 15 = \frac{{28}}{{15}}\].
Câu 4/10
A. \(\frac{4}{5}\);
C. \(\frac{4}{3}\);
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\({2^2}.\left( {x - 1} \right) + \sqrt {49} .\left( {2x - 2} \right) = \sqrt {25} \)
4(x – 1) + 7(2x – 2) = 5
4(x – 1) + 7. 2 . (x – 1) = 5
4(x – 1) + 14(x – 1) = 5
18(x – 1) = 5
\(x - 1 = \frac{5}{{18}}\)
\(x = \frac{{23}}{{18}}\).
Vậy \(x = \frac{{23}}{{18}}\).
Câu 5/10
A. \(\frac{1}{{18}}\);
B. \(\frac{1}{{17}}\);
C. \(\frac{1}{6}\);
D. \(\frac{1}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(\sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{6^5}}}} = \sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{{\left( {2.3} \right)}^5}}}} \)
\( = \sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{2^5}{{.3}^5}}}} = \sqrt {\frac{1}{{{2^{5 - 3}}{{.3}^{5 - 1}}}}} \)
\( = \sqrt {\frac{1}{{{2^2}{{.3}^4}}}} = \sqrt {\frac{1}{{{{\left( {{{2.3}^2}} \right)}^2}}}} \)
\( = \frac{1}{{2.9}} = \frac{1}{{18}}\).
Câu 6/10
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(0,2.\sqrt {0,01} - \frac{1}{3}.{\left( {\sqrt 3 } \right)^2}\)
\( = 0,2.\sqrt {0,{1^2}} - \frac{1}{3}.3\)
= 0,2 . 0,1 – 1
= 0,02 – 1 = – 0,98.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. 35
B. \(\frac{{146}}{5}\);
C. \(\frac{{161}}{5}\);
D. 32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. 1,25
B. 1,5
C. 1,75
D. 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.