Cho \({\rm{a}} = 0,5:\frac{1}{2} + {\left( {1,33333} \right)^0};{\rm{b}} = 0,25 \cdot 4 - \frac{{{4^4}}}{{{8^2}}}.\) Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:
a = 2.
a > b.
Căn bậc hai số học của a + b là một số hữu tỉ.
Căn bậc hai số học của \({\rm{a}} + {\rm{b}} + \sqrt {{7^2}} \) là một số tự nhiên.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Tập hợp các số thực lớp 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng. \({\rm{a}} = 0,5:\frac{1}{2} + {\left( {1,33333} \right)^0} = 1 + 1 = 2.\) Vậy a) đúng.
b) Đúng. \({\rm{b}} = 0,25 \cdot 4 - \frac{{{4^4}}}{{{8^2}}} = 1 - \frac{{64}}{{64}} = 1 - 1 = 0 < 2 = {\rm{a}}.\)
Do đó b < a hay a > b. Vậy b) đúng.
c) Sai. Vì a = 2, b = 0 nên a + b = 2.
Vì \(\sqrt 2 \) là số vô tỉ nên căn bậc hai số học a + b của một số vô tỉ. Vậy c) sai.
d) Đúng. Ta có: \({\rm{a}} + {\rm{b}} + \sqrt {{7^2}} = 2 + 7 = 9\).
Vì \(\sqrt 9 = 3\) là một số tự nhiên nên căn bậc hai số học của \({\rm{a}} + {\rm{b}} + \sqrt {{7^2}} \) là một số tự nhiên.
Vậy d) đúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\frac{1}{{18}}\);
B. \(\frac{1}{{17}}\);
C. \(\frac{1}{6}\);
D. \(\frac{1}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(\sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{6^5}}}} = \sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{{\left( {2.3} \right)}^5}}}} \)
\( = \sqrt {\frac{{{2^3}.3}}{{{2^5}{{.3}^5}}}} = \sqrt {\frac{1}{{{2^{5 - 3}}{{.3}^{5 - 1}}}}} \)
\( = \sqrt {\frac{1}{{{2^2}{{.3}^4}}}} = \sqrt {\frac{1}{{{{\left( {{{2.3}^2}} \right)}^2}}}} \)
\( = \frac{1}{{2.9}} = \frac{1}{{18}}\).
Câu 2
A. \(2\sqrt {15} \);
B. \(\sqrt {15} \);
C. \(\frac{{2\sqrt {15} }}{3}\);
D. \(\frac{{\sqrt {15} }}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\[2.\frac{1}{{\sqrt 9 }} + {3^2}.\sqrt {\frac{{81}}{{25}}} - 15\]
\[ = 2.\frac{1}{3} + {3^2}.\sqrt {{{\left( {\frac{9}{5}} \right)}^2}} - 15\]
\[ = \frac{2}{3} + 9.\frac{9}{5} - 15\]
\[ = \frac{2}{3} + \frac{{81}}{5} - 15\]
\[ = \frac{{253}}{{15}} - 15 = \frac{{28}}{{15}}\].
Câu 3
A. \(x = \frac{{16}}{9}\);
B. \(x = \frac{{ - 17}}{9}\);
C. \(x = \frac{{17}}{9}\);
D. \(x = \frac{{ - 16}}{9}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 35
B. \(\frac{{146}}{5}\);
C. \(\frac{{161}}{5}\);
D. 32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.