Bài tập So sánh giá trị tuyệt đối của các số thực lớp 7 (có lời giải)
20 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\left| {\sqrt 2 } \right| = \sqrt 2 \); \(\left| { - \sqrt 2 } \right| = - \left( { - \sqrt 2 } \right) = \sqrt 2 \)
Vậy giá trị tuyệt đối của \(\sqrt 2 \) bằng \( - \sqrt 2 \).
Câu 2/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giá trị tuyệt đối của các số 1,21; -1,3; -1,6; -2 lần lượt là: 1,21; 1,3; 1,6; 2.
Ta có 1,21 < 1,3 < 1,6 < 2.
Vậy số có giá trị tuyệt đối lớn nhất là: -2.
Câu 3/25
A. \(\sqrt 2 \);
B. \( - \sqrt 3 \);
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có giá trị tuyệt đối của các số \(\sqrt 2 \); \( - \sqrt 3 \); 2; -3 lần lượt là: \(\sqrt 2 \); \(\sqrt 3 \); 2; 3.
Ta thấy \(\sqrt 2 \) ≈ 1,4; \(\sqrt 3 \) ≈ 1,7 do đó \[\sqrt 2 < \sqrt 3 < 2 < 3\].
Vậy số có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất là \(\sqrt 2 \).
Câu 4/25
A. \(\frac{1}{2}\); \(\frac{2}{3}\); \(\frac{3}{4}\); 1;
B. \(\frac{1}{2}\);\( - \frac{2}{3}\); \(\frac{3}{4}\); 1;
C. \(\frac{1}{2}\); \(\frac{3}{4}\);\( - \frac{2}{3}\); 1;
D. \(\frac{1}{2}\); \(\frac{3}{4}\); \(\frac{2}{3}\); 1.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giá trị tuyệt đối của các số \(\frac{1}{2}\); \( - \frac{2}{3}\); \(\frac{3}{4}\); 1 lần lượt là: \(\frac{1}{2}\); \(\frac{2}{3}\); \(\frac{3}{4}\); 1.
Ta có: \(\frac{1}{2} = \frac{{1.6}}{{2.6}} = \frac{6}{{12}};\) \[\frac{2}{3} = \frac{{2.4}}{{3.4}} = \frac{8}{{12}};\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3.3}}{{4.3}} = \frac{9}{{12}};\] \[1 = \frac{{12}}{{12}}\].
Do 6 < 8 < 9 < 12 và 12 > 0 nên \[\frac{6}{{12}} < \frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{12}}{{12}}\] hay \[\frac{1}{2} < \frac{2}{3} < \frac{3}{4} < 1.\]
Vậy các số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: \(\frac{1}{2}\); \(\frac{2}{3}\); \(\frac{3}{4}\); 1.
Câu 5/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giá trị tuyệt đối của hai số 1,2345 và -1,345 lần lượt là: 1,2345 và 1,345.
Ta thấy 1,2345 < 1,345.
Suy ra |1,2345| < |-1,345|
Câu 6/25
A. \(\sqrt {15} \);
B. \(\sqrt {17} \);
C. \( - \sqrt {13} \);
D. \( - \sqrt {11} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giá trị tuyệt đối của các số \[\sqrt {15} \]; \(\sqrt {17} \);\( - \sqrt {13} \); \( - \sqrt {11} \) lần lượt là: \[\sqrt {15} \]; \(\sqrt {17} \);\(\sqrt {13} \); \(\sqrt {11} \).
Ta thấy 11 < 13 < 15 < 17 nên \(\sqrt {11} < \sqrt {13} < \sqrt {15} < \sqrt {17} \).
Vậy số có giá trị tuyệt đối lớn nhất là: \(\sqrt {17} \).
Câu 7/25
A. \(\frac{1}{{12}}\);
B. \(\frac{1}{{13}}\);
C. \(\frac{1}{{11}}\);
D. 0
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giá trị tuyệt đối của các số \(\frac{1}{{12}}\); \( - \frac{1}{{13}}\); \(\frac{1}{{11}}\); 0 lần lượt là: \(\frac{1}{{12}}\); \(\frac{1}{{13}}\); \(\frac{1}{{11}}\); 0.
Ta thấy \(0 < \frac{1}{{11}} < \frac{1}{{12}} < \frac{1}{{13}}\).
Vậy số có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất là 0.
Câu 8/25
A. \(\sqrt {11} \); \(\sqrt 7 \); \(\sqrt 5 \); \(\sqrt 3 \);
B. \(\sqrt 7 \);\(\sqrt 3 \);\(\sqrt {11} \);\(\sqrt 5 \);
C. \( - \sqrt {11} \); \( - \sqrt 7 \);\(\sqrt 3 \);\(\sqrt 5 \);
D. \(\sqrt 3 \); \(\sqrt 5 \); \(\sqrt 7 \)\(\sqrt {11} \);.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giá trị tuyệt đối của các số \( - \sqrt 7 \);\(\sqrt 3 \);\( - \sqrt {11} \);\(\sqrt 5 \) lần lượt là: \(\sqrt 7 \);\(\sqrt 3 \);\(\sqrt {11} \);\(\sqrt 5 \).
Ta thấy 3 < 5 < 7 < 11 nên \(\sqrt 3 < \sqrt 5 < \sqrt 7 < \sqrt {11} \).
Vậy các số sắp xếp theo thứ tự giảm dần là \(\sqrt {11} \); \(\sqrt 7 \); \(\sqrt 5 \); \(\sqrt 3 \).
Câu 9/25
A. 1,(3); 1,2333; 1,345; 1,456;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. \(\left| { - \sqrt 2 } \right| < \left| { - \sqrt 3 } \right|\);
B. \(\left| {\frac{1}{5}} \right| > \left| { - \frac{1}{7}} \right|\);
D. \(|\pi | > \left| { - \sqrt 2 } \right|\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
|2,5| = |–2,5|.
|2,5| > |–2,5|.
|2,5| < |–2,5|.
|2,5| = –|–2,5|.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Nếu hai số thực có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì hai số đó luôn bằng nhau.
Trong hai số dương, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Giá trị tuyệt đối của một số thực luôn là số dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
|a| > |b|.
|a| < |b|.
|a| = |b|.
|a| = –|b|.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
\(\left| {2,5} \right| > \left| {\frac{{ - 5}}{2}} \right|.\)
\(\left| {2,5} \right| = \left| {\frac{{ - 5}}{2}} \right|.\)
\(\left| {2,5} \right| < \left| {\frac{{ - 5}}{2}} \right|.\)
\( - \left| {2,5} \right| = \left| {\frac{{ - 5}}{2}} \right|.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
\(\left| {\sqrt 2 } \right| = \left| {\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right|.\)
\(\sqrt 4 = - 2.\)
\(\sqrt 4 \) và –2 có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Có tất cả 3 cặp số có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a = –4,5.
b < 4.
|b| = b.
|a| < |b|.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
\(\sqrt {\frac{{25}}{{16}}} = - 1,25.\)
\( - 1\frac{1}{4} = - 1,25.\)
Có ba số có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Số \(\frac{{ - 125}}{{10}}\) có giá trị tuyệt đối lớn nhất trong 4 số trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a = 2.
b > 0.
|a| = 2.
|a| < |b|.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
x > 50.
y < –40.
|x| > 50.
|x| > |y|.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.