khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

06/09/2026 555 Lưu

PART I. LISTENING.

I. Listen to Mai talking about her house. Choose the correct answer.

Where does Mai live?

A. In Hue 
B. In Ha Noi 
C. In Da Nang 
D. In Ho Chi Minh City

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B.

Where does Mai live? (Mai sống ở đâu?)

A. In Hue: Ở Huế

B. In Ha Noi: Ở Hà Nội

C. In Da Nang: Ở Đà Nẵng

D. In Ho Chi Minh City: Ở Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin: I live in a town house in Ha Noi.

Dịch nghĩa: Mình sống trong một ngôi nhà phố ở Hà Nội.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

How many rooms are there in her house?

A. 4 
B. 5 
C. 6 
D. 7

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C.

How many rooms are there in her house? (Có bao nhiêu phòng trong nhà của cô ấy?)

A. 4                       B. 5                    C. 6                    D. 7

Thông tin: There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms.

Dịch nghĩa: Có sáu căn phòng trong nhà của bọn mình: một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm.

Câu 3:

Why does she love her living room?

A. Because it’s big. 
B. Because it’s bright.  
C. Because it’s new.  
D. Because it’s quiet.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B.

Why does she love her living room? (Tại sao cô ấy yêu thích phòng khách của mình?)

A. Because it’s big.: Bởi vì nó lớn.

B. Because it’s bright.: Bởi vì nó sáng sủa.

C. Because it’s new.: Bởi vì nó mới.

D. Because it’s quiet.: Bởi vì nó yên tĩnh.

Thông tin: I love our living room the best because it's bright.

Dịch nghĩa: Mình thích phòng khách của nhà mình nhất vì nó sáng sủa.

Câu 4:

What does she often do in her bedroom?

A. Sleep 
B. Watch TV 
C. Read books 
D. Play games

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

What does she often do in her bedroom? (Cô ấy thường làm gì trong phòng ngủ?)

A. Sleep: Ngủ

B. Watch TV: Xem ti vi

C. Read books: Đọc sách

D. Play games: Chơi game

Thông tin: I often read books in my bedroom.

Dịch nghĩa: Mình thường đọc sách trong phòng ngủ.

Câu 5:

II. Listen again and fill in the blanks.

Her living room is next to the ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. kitchen

kitchen

Her living room is next to the ___________. (Phòng khách của cô ấy ở cạnh ___________.)

Thông tin: It's next to the kitchen.

Dịch nghĩa: Nó ở cạnh phòng bếp.

Điền “kitchen”.

Câu 6:

There is a big _______ and a clock on the wall.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. window

window

There is a big ___________ and a clock on the wall. (Có một ___________ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường.)

Thông tin: It also has a big window and a clock on the wall.

Dịch nghĩa: Nó cũng có một cửa sổ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường.

Điền “window”.

Audio script:

My name's Mai. I live in a town house in Ha Noi. I live with my parents. There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms. I love our living room the best because it's bright. It's next to the kitchen. I have my own bedroom. It's small but beautiful. There's a bed, a desk, a chair, and a bookshelf. It also has a big window and a clock on the wall. I often read books in my bedroom.

Dịch bài nghe:

Tên mình là Mai. Mình sống trong một ngôi nhà phố ở Hà Nội. Mình sống cùng với bố mẹ. Có sáu căn phòng trong nhà của bọn mình: một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm. Mình thích phòng khách của nhà mình nhất vì nó sáng sủa. Nó ở cạnh phòng bếp. Mình có phòng ngủ riêng. Nó nhỏ nhưng đẹp. Có một chiếc giường, một chiếc bàn, một chiếc ghế và một giá sách. Nó cũng có một cửa sổ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường. Mình thường đọc sách trong phòng ngủ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Outline (Dàn ý):

- Who your best friend is: Introduce your best friend's name. (e.g., My best friend is...)

- What he/she looks like: Briefly describe their appearance. (e.g., tall/short, hair color, eyes)

- What his/her personality is: Mention 1-2 personality traits. (e.g., kind, funny, smart, helpful)

- What you often do together: Share a common activity you both enjoy. (e.g., play sports, study, hang out)

- Why you like him/her: State the main reason you appreciate them. (e.g., always supports me, makes me laugh)

Dịch nghĩa:

- Người bạn thân nhất của bạn là ai: Giới thiệu tên người bạn thân của bạn. (VD: Bạn thân nhất của tôi là...)

- Ngoại hình của cậu ấy/cô ấy: Miêu tả ngắn gọn vẻ bề ngoài. (VD: cao/thấp, màu tóc, đôi mắt)

- Tính cách của cậu ấy/cô ấy: Đề cập đến 1-2 nét tính cách. (VD: tốt bụng, hài hước, thông minh, hay giúp đỡ)

- Hai bạn thường làm gì cùng nhau: Chia sẻ một hoạt động chung mà cả hai cùng thích. (VD: chơi thể thao, học bài, đi chơi)

- Tại sao bạn thích cậu ấy/cô ấy: Nêu lý do chính khiến bạn quý mến họ. (VD: luôn ủng hộ tôi, chọc tôi cười)

Sample paragraph:

My best friend is Nam. He is quite tall and has short black hair. Nam is a very kind and funny person who always makes everyone smile. After school, we often play football together or do our homework at the local library. I really like him because he is a great listener and always helps me when I need it.

(60 words)

Dịch nghĩa:

Bạn thân nhất của tôi là Nam. Cậu ấy khá cao và có mái tóc đen ngắn. Nam là một người rất tốt bụng và hài hước, luôn khiến mọi người mỉm cười. Sau giờ học, chúng tôi thường chơi bóng đá cùng nhau hoặc làm bài tập về nhà ở thư viện địa phương. Tôi rất quý cậu ấy vì cậu ấy là một người biết lắng nghe và luôn giúp đỡ tôi khi tôi cần.

Lời giải

Đáp án:

1. studies

studies

Dấu hiệu: every evening (mỗi tối) diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại, nên ta sử dụng thì Hiện tại đơn.

Chủ ngữ “My brother” (anh trai tôi) là danh từ số ít

Động từ “study” tận cùng bằng một phụ âm (d) cộng với “y”, nên theo quy tắc ta phải đổi “y” thành “i” rồi thêm “es” → studies.

→ My brother studies English every evening.

Dịch nghĩa: Anh/Em trai tôi học Tiếng Anh mỗi tối.

Câu 3

A. Hoa  
B. Mai  
C. Linh  
D. Nam 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. are  
B. is  
C. am  
D. be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. on                      

B. near                
C. between         
D. behind

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP