khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 41 Lưu

PART I. LISTENING.

I. Listen to Mai talking about her house. Choose the correct answer.

Where does Mai live?

A. In Hue 
B. In Ha Noi 
C. In Da Nang 
D. In Ho Chi Minh City

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B.

Where does Mai live? (Mai sống ở đâu?)

A. In Hue: Ở Huế

B. In Ha Noi: Ở Hà Nội

C. In Da Nang: Ở Đà Nẵng

D. In Ho Chi Minh City: Ở Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin: I live in a town house in Ha Noi.

Dịch nghĩa: Mình sống trong một ngôi nhà phố ở Hà Nội.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

How many rooms are there in her house?

A. 4 
B. 5 
C. 6 
D. 7

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C.

How many rooms are there in her house? (Có bao nhiêu phòng trong nhà của cô ấy?)

A. 4                       B. 5                    C. 6                    D. 7

Thông tin: There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms.

Dịch nghĩa: Có sáu căn phòng trong nhà của bọn mình: một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm.

Câu 3:

Why does she love her living room?

A. Because it’s big. 
B. Because it’s bright.  
C. Because it’s new.  
D. Because it’s quiet.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B.

Why does she love her living room? (Tại sao cô ấy yêu thích phòng khách của mình?)

A. Because it’s big.: Bởi vì nó lớn.

B. Because it’s bright.: Bởi vì nó sáng sủa.

C. Because it’s new.: Bởi vì nó mới.

D. Because it’s quiet.: Bởi vì nó yên tĩnh.

Thông tin: I love our living room the best because it's bright.

Dịch nghĩa: Mình thích phòng khách của nhà mình nhất vì nó sáng sủa.

Câu 4:

What does she often do in her bedroom?

A. Sleep 
B. Watch TV 
C. Read books 
D. Play games

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

What does she often do in her bedroom? (Cô ấy thường làm gì trong phòng ngủ?)

A. Sleep: Ngủ

B. Watch TV: Xem ti vi

C. Read books: Đọc sách

D. Play games: Chơi game

Thông tin: I often read books in my bedroom.

Dịch nghĩa: Mình thường đọc sách trong phòng ngủ.

Câu 5:

II. Listen again and fill in the blanks.

Her living room is next to the ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. kitchen

kitchen

Her living room is next to the ___________. (Phòng khách của cô ấy ở cạnh ___________.)

Thông tin: It's next to the kitchen.

Dịch nghĩa: Nó ở cạnh phòng bếp.

Điền “kitchen”.

Câu 6:

There is a big _______ and a clock on the wall.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. window

window

There is a big ___________ and a clock on the wall. (Có một ___________ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường.)

Thông tin: It also has a big window and a clock on the wall.

Dịch nghĩa: Nó cũng có một cửa sổ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường.

Điền “window”.

Audio script:

My name's Mai. I live in a town house in Ha Noi. I live with my parents. There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms. I love our living room the best because it's bright. It's next to the kitchen. I have my own bedroom. It's small but beautiful. There's a bed, a desk, a chair, and a bookshelf. It also has a big window and a clock on the wall. I often read books in my bedroom.

Dịch bài nghe:

Tên mình là Mai. Mình sống trong một ngôi nhà phố ở Hà Nội. Mình sống cùng với bố mẹ. Có sáu căn phòng trong nhà của bọn mình: một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ và hai phòng tắm. Mình thích phòng khách của nhà mình nhất vì nó sáng sủa. Nó ở cạnh phòng bếp. Mình có phòng ngủ riêng. Nó nhỏ nhưng đẹp. Có một chiếc giường, một chiếc bàn, một chiếc ghế và một giá sách. Nó cũng có một cửa sổ lớn và một chiếc đồng hồ trên tường. Mình thường đọc sách trong phòng ngủ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hoa  
B. Mai  
C. Linh  
D. Nam 

Lời giải

Đáp án đúng là B.

Who writes the email to Linh? (Ai là người viết email cho Linh?)

A. Hoa                   B. Mai               C. Linh              D. Nam

Thông tin: Lời ký tên ở cuối thư ghi: Write soon, Mai

(Viết thư lại cho mình sớm nhé, Mai)

→ Người ký tên ở cuối email chính là người viết thư, tức là Mai.

Câu 2

A. on                      

B. near                
C. between         
D. behind

Lời giải

A. on (prep): trên

B. near (prep): gần

C. between (prep): ở giữa (cấu trúc thường đi kèm là: between A and B)

D. behind (prep): ở phía sau

Về mặt ngữ nghĩa, “near” (gần) là từ phù hợp nhất để miêu tả vị trí thuận tiện từ nhà đến trường, giúp tác giả có thể đi bộ hoặc đi cùng các bạn mỗi sáng.

→ My school is near my house.

Dịch nghĩa: Trường của mình ở gần nhà mình.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. play  
B. go  
C. have  
D. do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP