khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 10 Lưu

Elena’s house is __________.

A. modern                             

B. very big                     
C. quiet                     
D. expensive

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A.

Elena’s house is __________. (Ngôi nhà của Elena thì __________.)

A. modern: hiện đại

B. very big: rất lớn

C. quiet: yên tĩnh

D. expensive: đắt tiền

Thông tin: It is not very big, but it is a very modern house.

Dịch nghĩa: Nó không lớn lắm, nhưng nó là một ngôi nhà rất hiện đại.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The living room is bright and full of __________.

A. furniture                          

B. pictures                     
C. smart TVs            
D. windows

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

The living room is bright and full of __________. (Phòng khách thì sáng sủa và tràn ngập __________.)

A. furniture: đồ nội thất

B. pictures: những bức tranh

C. smart TVs: ti vi thông minh

D. windows: những cửa sổ

Thông tin: The living room is bright and full of pictures.

Dịch nghĩa: Phòng khách thì sáng sủa và tràn ngập những bức tranh.

Câu 3:

Elena often does her homework __________.

A. in the living room                                                   
B. on the big sofa         
C. in her study room                                               
D. in her bedroom

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Elena often does her homework __________. (Elena thường làm bài tập về nhà __________.)

A. in the living room: ở phòng khách

B. on the big sofa: trên chiếc sô pha lớn

C. in her study room: ở phòng học của cô ấy

D. in her bedroom: ở phòng ngủ của cô ấy

Thông tin: I often do my homework in my bedroom because it is very quiet.

Dịch nghĩa: Mình thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ vì nó rất yên tĩnh.

Câu 4:

The garden is __________ the house.

A. in front of 
B. behind       
C. between    
D. next to

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

The garden is __________ the house. (Khu vườn thì ở __________ ngôi nhà.)

A. in front of: ở phía trước

B. behind: ở phía sau

C. between: ở giữa

D. next to: ở bên cạnh

Thông tin: The garden is behind the house, so we can relax there on the weekends.

Dịch nghĩa: Khu vườn ở phía sau ngôi nhà, vì vậy bọn mình có thể thư giãn ở đó vào các dịp cuối tuần.

Audio script:

Hello, I’m Elena. Let me tell you about my house. It is not very big, but it is a very modern house. My favorite room is the living room. The living room is bright and full of pictures. We have a big sofa there, but I don’t do my homework on it. I often do my homework in my bedroom because it is very quiet. Outside, we have a small garden with beautiful flowers. The garden is behind the house, so we can relax there on the weekends.

Dịch bài nghe:

Xin chào, mình là Elena. Để mình kể cho các bạn nghe về ngôi nhà của mình nhé. Nó không lớn lắm, nhưng nó là một ngôi nhà rất hiện đại. Căn phòng yêu thích của mình là phòng khách. Phòng khách thì sáng sủa và tràn ngập những bức tranh. Bọn mình có một chiếc sô pha lớn ở đó, nhưng mình không làm bài tập về nhà trên đó. Mình thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ vì nó rất yên tĩnh. Ở bên ngoài, bọn mình có một khu vườn nhỏ với những bông hoa xinh đẹp. Khu vườn ở phía sau ngôi nhà, vì vậy bọn mình có thể thư giãn ở đó vào các dịp cuối tuần.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

B
Đáp án đúng là B.

Phía trước khoảng trống (11) là cụm danh từ chỉ ngoại hình “short black hair” (mái tóc đen ngắn). Do đó, vị trí này cần một cụm từ bổ sung thêm chi tiết về đặc điểm khuôn mặt hoặc ngoại hình để hoàn thiện việc miêu tả diện mạo của nhân vật.

Đáp án B cung cấp cụm giới từ bắt đầu bằng “with” (với) rất phổ biến trong cấu trúc miêu tả ngoại hình.

B. với đôi mắt nâu và khuôn mặt tròn (Cụm từ này kết nối với vế trước, giúp hoàn thiện câu miêu tả ngoại hình của Johnny).

→ He has short black hair with brown eyes and a round face.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có mái tóc đen ngắn với đôi mắt nâu và khuôn mặt tròn.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

How many classrooms are there in Nam’s school? (Có bao nhiêu phòng học trong trường của Nam?)

A. 50                                  B. 15                           C. 30                      D. 13

Thông tin: There are 30 classrooms in my school.

Dịch nghĩa: Có 30 phòng học trong trường của mình.

Câu 3

A. Minh’s activities at school                                    
B. Minh’s teachers and friends     
C. Minh’s classroom                                              
D. Minh’s school

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. black                                          

B. curly                 
C. small                     
D. friendly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. by                                                

B. for                  
C. with                      
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I think my house is too small for our family.
B. I feel very happy and comfortable living in my house.
C. I love living here because the countryside is noisy.
D. My parents want to move to a new apartment next year.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP