II. Read and choose the correct word marked A, B, C or D to fill each blank in the following passage. (1,25 points)
Nam’s house is in the (26) _______________. It is big and clean. His house has six (27) ____________. There is a living room, a kitchen, a toilet (28) ____________ three bedrooms. There is a cupboard, a table and a (29) __________ in the living room. There is a smart TV on the cupboard. His bedroom is small. In his room, there is a big window so it’s light and (30) ____________. There is a computer and some books on the table where he usually sits to study. There are also some pictures on the wall. Nam likes his bedroom best in the house.
Nam’s house is in the (26) _______________.
II. Read and choose the correct word marked A, B, C or D to fill each blank in the following passage. (1,25 points)
Nam’s house is in the (26) _______________. It is big and clean. His house has six (27) ____________. There is a living room, a kitchen, a toilet (28) ____________ three bedrooms. There is a cupboard, a table and a (29) __________ in the living room. There is a smart TV on the cupboard. His bedroom is small. In his room, there is a big window so it’s light and (30) ____________. There is a computer and some books on the table where he usually sits to study. There are also some pictures on the wall. Nam likes his bedroom best in the house.
Quảng cáo
Trả lời:
A. town (n): thị trấn / thành phố
B. hall (n): hội trường / sảnh
C. museum (n): bảo tàng
D. room (n): căn phòng
Dựa vào ngữ nghĩa, một ngôi nhà thường được đặt ở một thị trấn (town). Các đáp án còn lại không hợp lý về mặt vị trí.
→ Nam’s house is in the town.
Dịch nghĩa: Nhà của Nam nằm ở thị trấn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
His house has six (27) ____________.
A. people
A. people (n): người
B. floors (n): tầng
C. rooms (n): căn phòng
D. doors (n): cánh cửa
Dựa vào câu tiếp theo liệt kê các khu vực trong nhà: 1 phòng khách, 1 nhà bếp, 1 nhà vệ sinh và 3 phòng ngủ. Tổng cộng là có 6 căn phòng (6 rooms).
→ His house has six rooms.
Dịch nghĩa: Nhà của cậu ấy có sáu căn phòng.
Câu 3:
There is a living room, a kitchen, a toilet (28) ____________ three bedrooms.
A. too
A. too: cũng (thường đứng ở cuối câu)
B. but: nhưng
C. or: hoặc
D. and: và
Đây là câu ngữ pháp kiểm tra cách dùng liên từ. Khi liệt kê một chuỗi các sự vật, ta sử dụng liên từ "and" (và) để nối danh từ cuối cùng trong chuỗi.
→ There is a living room, a kitchen, a toilet and three bedrooms.
Dịch nghĩa: Có một phòng khách, một nhà bếp, một nhà vệ sinh và ba phòng ngủ.
Câu 4:
There is a cupboard, a table and a (29) __________ in the living room.
A. bed (n): giường
B. sofa (n): ghế sô-pha
C. wardrobe (n): tủ quần áo
D. dishwasher (n): máy rửa bát
Cụm từ chỉ nơi chốn ở cuối câu là "in the living room" (trong phòng khách). Đồ vật phù hợp nhất thường được đặt trong phòng khách là ghế sô-pha (sofa). Các vật dụng như giường, tủ quần áo thường ở phòng ngủ, còn máy rửa bát ở nhà bếp.
→ There is a cupboard, a table and a sofa in the living room.
Dịch nghĩa: Có một chiếc tủ, một cái bàn và một chiếc ghế sô-pha trong phòng khách.
Câu 5:
In his room, there is a big window so it’s light and (30) ____________.
A. hot
A. hot (adj): nóng
B. warm (adj): ấm áp
C. cool (adj): mát mẻ, thoáng mát
D. cold (adj): lạnh léo
Căn phòng có một cửa sổ lớn (a big window) nên nó sẽ ngập tràn ánh sáng (light) và thoáng mát (cool). Từ "cool" mang sắc thái ý nghĩa tích cực, hoàn toàn phù hợp để đi cùng với tính từ "light" (sáng sủa).
→ In his room, there is a big window so it’s light and cool.
Dịch nghĩa: Trong phòng của cậu ấy, có một cửa sổ lớn nên nó rất sáng sủa và thoáng mát.
Dịch bài đọc:
Nhà của Nam nằm ở thị trấn. Nó to và sạch sẽ. Nhà của cậu ấy có sáu căn phòng. Có một phòng khách, một nhà bếp, một nhà vệ sinh và ba phòng ngủ. Có một chiếc tủ, một cái bàn và một chiếc ghế sô-pha trong phòng khách. Có một chiếc tivi thông minh ở trên tủ. Phòng ngủ của cậu ấy thì nhỏ. Trong phòng của cậu ấy, có một cửa sổ lớn nên nó rất sáng sủa và thoáng mát. Có một chiếc máy tính và vài cuốn sách trên bàn, nơi cậu ấy thường ngồi học. Cũng có một vài bức tranh trên tường. Nam thích phòng ngủ của mình nhất trong nhà.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Long’s new school is small. (Trường mới của Long thì nhỏ.)
Thông tin: Long: Grandma, I want to tell you about my new school. It's really big...
Dịch nghĩa: Long: Bà ơi, cháu muốn kể cho bà nghe về trường mới của cháu. Nó thực sự rất lớn...
Khẳng định sai. Chọn F.
Câu 2
A. a student
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
What is Peter’s job? (Công việc của Peter là gì?)
A. a student: một học sinh/sinh viên
B. a teacher: một giáo viên
C. a writer: một nhà văn
D. a doctor: một bác sĩ
Thông tin: He is a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)
Câu 3
A. reads
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. sofas
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. creative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.